1tôn giáo
宗教
zung1 gaau3 zōng jiào 粤 z→t: zung→tôn, g→gi: gaau→giáo
2tín ngưỡng
信仰
seon3 joeng5 xìn yǎng 粤 s→t: seon→tín, j→ng: joeng→ngưỡng
3tôn chỉ
宗旨
zung1 zi2 zōng zhǐ 粤 z→t: zung→tôn, z→ch: zi→chỉ
4tông phái
宗派
zung1 paai3 zōng pài 粤 z→t: zung→tông, p→ph: paai→phái
5giáo lý
教义/教理
gaau3 lei5 jiào lǐ 粤 g→gi: gaau→giáo, l→l: lei→lý
6giáo hội
教会
gaau3 wui6 jiào huì 粤 g→gi: gaau→giáo, w→h: wui→hội
7giáo phái
教派
gaau3 paai3 jiào pài 粤 g→gi, p→ph: paai→phái
8giáo chủ
教主
gaau3 zyu2 jiào zhǔ 粤 g→gi, z→ch: zyu→chủ
9giáo đường
教堂
gaau3 tong4 jiào táng 粤 g→gi, d→đ/t: tong→đường
10giáo dân
教民/信徒
gaau3 man4 jiào mín 粤 g→gi, m→d: man→dân? 不对, m→m: man→dân
11giáo sĩ
教士
gaau3 si6 jiào shì 粤 g→gi, s→s: si→sĩ
12tín đồ
信徒
seon3 tou4 xìn tú 粤 s→t: seon→tín, d→đ: tou→đồ
13tín điều
信条
seon3 tiu4 xìn tiáo 粤 s→t: seon→tín, t→đ: tiu→điều
14đạo
道/宗教
dou6 dào 粤 d→đ: dou→đạo,声调阳去对越重声
15đạo đức
道德
dou6 dak1 dào dé 粤 d→đ×2: dou→đạo, dak→đức
16đạo lý
道理
dou6 lei5 dào lǐ 粤 d→đ, l→l: lei→lý
17đạo luật
道律/教规
dou6 leot6 dào lǜ 粤 d→đ, l→l: leot→luật, 入声-t保留
18chính giáo
政教
zing3 gaau3 zhèng jiào 粤 z→ch: zing→chính, g→gi: gaau→giáo
19tà giáo
邪教
ce4 gaau3 xié jiào 粤 c→t: ce→tà, g→gi: gaau→giáo
20dị giáo
异教
ji6 gaau3 yì jiào 粤 j→d: ji→dị, g→gi: gaau→giáo
21Phật
佛
fat6 fó 粤 f→ph: fat→Phật, 入声-t保留
22Phật giáo
佛教
fat6 gaau3 fó jiào 粤 f→ph: fat→Phật, g→gi: gaau→giáo
23Phật tử
佛子/佛教徒
fat6 zi2 fó zǐ 粤 f→ph: fat→Phật, z→t: zi→tử
24Phật pháp
佛法
fat6 faat3 fó fǎ 粤 f→ph×2: fat→Phật, faat→pháp, 入声-t均保留
25Phật đường
佛堂
fat6 tong4 fó táng 粤 f→ph: fat→Phật, d→đ: tong→đường
26Phật đài
佛台
fat6 toi4 fó tái 粤 f→ph: fat→Phật, d→đ: toi→đài
27A Di Đà
阿弥陀佛
aa3 dei4 to4 ā mí tuó 粤 d→đ: dei→Di, t→đ: to→Đà
28bồ tát
菩萨
bou4 saat3 pú sà 粤 b→b: bou→bồ, s→t: saat→tát, 入声-t保留
29niết bàn
涅槃
nip6 pun4 niè pán 粤 n→n: nip→niết, b→b: pun→bàn
30luân hồi
轮回
leon4 wui4 lún huí 粤 l→l: leon→luân, w→h: wui→hồi
31nghiệp
业/业力
jip6 yè 粤 j→ngh: jip→nghiệp, 入声-p保留
32nghiệp báo
业报
jip6 bou3 yè bào 粤 j→ngh, b→b: bou→báo
33nghiệp chướng
业障
jip6 zoeng3 yè zhàng 粤 j→ngh, z→ch: zoeng→chướng
34nhân quả
因果
jan1 gwo2 yīn guǒ 粤 j→nh: jan→nhân, g→qu: gwo→quả
35nhân duyên
因缘
jan1 jyun4 yīn yuán 粤 j→nh: jan→nhân, j→d: jyun→duyên
36giác ngộ
觉悟
gok3 ng6 jué wù 粤 g→gi: gok→giác, ng→ng: ng→ngộ, 入声-k保留
37từ bi
慈悲
ci4 bei1 cí bēi 粤 c→t: ci→từ, b→b: bei→bi
38hỷ xả
喜舍
hei2 se2 xǐ shě 粤 h→h: hei→hỷ, s→x: se→xả
39vô thường
无常
mou4 soeng4 wú cháng 粤 m→v: mou→vô, s→th: soeng→thường
40vô ngã
无我
mou4 ngo5 wú wǒ 粤 m→v: mou→vô, ng→ng: ngo→ngã
41khổ
苦
fu2 kǔ 粤 f→kh: fu→khổ,声调阴上对越问声
42khổ đế
苦谛
fu2 dai3 kǔ dì 粤 f→kh: fu→khổ, d→đ: dai→đế
43tập đế
集谛
zaap6 dai3 jí dì 粤 z→t: zaap→tập, d→đ: dai→đế, 入声-p保留
44diệt đế
灭谛
mit6 dai3 miè dì 粤 m→d: mit→diệt, d→đ: dai→đế, 入声-t保留
45đạo đế
道谛
dou6 dai3 dào dì 粤 d→đ×2: dou→đạo, dai→đế
46kinh
经
ging1 jīng 粤 g→k: ging→kinh
47kinh Phật
佛经
ging1 fat6 jīng fó 粤 g→k, f→ph: fat→Phật
48tụng kinh
诵经
zung6 ging1 sòng jīng 粤 z→t: zung→tụng, g→k: ging→kinh
49niệm kinh
念经
nim6 ging1 niàn jīng 粤 n→n: nim→niệm, g→k: ging→kinh
50thiền
禅
sim4/sin4 chán 粤 s→th: sin→thiền
51thiền định
禅定
sim4 ding6 chán dìng 粤 s→th: sim→thiền, d→đ: ding→định
52thiền sư
禅师
sim4 si1 chán shī 粤 s→th, s→s: si→sư
53tọa thiền
坐禅
zo6 sim4 zuò chán 粤 z→t: zo→tọa, s→th: sim→thiền
54quy y
皈依
gwai1 ji1 guī yī 粤 g→qu: gwai→quy, j→y: ji→y
55ăn chay
吃斋
hek3 zaai1 chī zhāi 粤 h→ăn: 固有ăn(吃), z→ch: zaai→chay
56chay
斋/素
zaai1 zhāi 粤 z→ch: zaai→chay
57tăng
僧
zang1 sēng 粤 z→t: zang→tăng
58tăng ni
僧尼
zang1 nei4 sēng ní 粤 z→t: zang→tăng, n→n: nei→ni
59tăng lữ
僧侣
zang1 leoi5 sēng lǚ 粤 z→t, l→l: leoi→lữ
60ni cô
尼姑
nei4 gu1 ní gū 粤 n→n: nei→ni, g→c: gu→cô
61nhà sư
和尚/僧人
wo4 soeng6 si1 hé shang 粤 nhà(家)为固有, s→s: si→sư
62hòa thượng
和尚
wo4 soeng6 hé shang 粤 w→h: wo→hòa, s→th: soeng→thượng
63cư sĩ
居士
geoi1 si6 jū shì 粤 g→c: geoi→cư, s→s: si→sĩ
64Chúa
主/上帝
zyu2 zhǔ 粤 z→ch: zyu→Chúa
65Thiên Chúa
天主
tin1 zyu2 tiān zhǔ 粤 t→th: tin→Thiên, z→ch: zyu→Chúa
66Đức Chúa
上帝/主
dak1 zyu2 shàng dì 粤 d→đ: dak→Đức, z→ch: zyu→Chúa
67Chúa Giê-su
耶稣
je4 sou1 yē sū 粤 j→gi: 音译Giê-su
68Chúa Thánh Thần
圣神/圣灵
sing3 san4 shèng shén 粤 s→th: sing→Thánh, th→th: san→Thần
69Chúa Ba Ngôi
三位一体
saam1 wai2 sān wèi yī tǐ 粤 b→b, ng→ng: ngôi 固有? → ngôi(位)
70Thánh
圣
sing3 shèng 粤 s→th: sing→Thánh
71Thánh giá
十字架
sing3 gaa3 shèng jià 粤 s→th: sing→Thánh, g→gi: gaa→giá
72Thánh đường
圣堂/教堂
sing3 tong4 shèng táng 粤 s→th, d→đ: tong→đường
73Thánh kinh
圣经
sing3 ging1 shèng jīng 粤 s→th, g→k: ging→kinh
74Thánh lễ
圣礼/弥撒
sing3 lai5 shèng lǐ 粤 s→th, l→l: lai→lễ
75Thánh ca
圣歌
sing3 go1 shèng gē 粤 s→th, g→c: go→ca
76Thánh mẫu
圣母
sing3 mou5 shèng mǔ 粤 s→th, m→m: mou→mẫu
77Thánh thể
圣体
sing3 tai2 shèng tǐ 粤 s→th, t→th: tai→thể
78thánh thần
神圣
sing3 san4 shèng shén 粤 s→th×2: sing→thánh, san→thần
79thiên thần
天使
tin1 san4 tiān shǐ 粤 t→th: tin→thiên, s→th: san→thần
80thiên sứ
天使
tin1 si3 tiān shǐ 粤 t→th: tin→thiên, s→s: si→sứ
81thiên đường
天堂
tin1 tong4 tiān táng 粤 t→th: tin→thiên, d→đ: tong→đường
82địa ngục
地狱
dei6 juk6 dì yù 粤 d→đ: dei→địa, j→ng: juk→ngục, 入声-k保留
83thiên quốc
天国
tin1 gwok3 tiān guó 粤 t→th, g→qu: gwok→quốc, 入声-k保留
84nhà thờ
教堂
gaau3 tong4 jiào táng 粤 nhà(家)固有, thờ源自thờ(拜)
85mục sư
牧师
muk6 si1 mù shī 粤 m→m: muk→mục, s→s: si→sư, 入声-k保留
86linh mục
神父
ling4 muk6 shén fù 粤 l→l: ling→linh, m→m: muk→mục
87giám mục
主教
gaam1 muk6 zhǔ jiào 粤 g→gi: gaam→giám, m→m: muk→mục
88giáo hoàng
教宗/教皇
gaau3 wong4 jiào huáng 粤 g→gi: gaau→giáo, w→h: wong→hoàng
89hồng y
红衣主教/枢机
hung4 ji1 hóng yī 粤 h→h: hung→hồng, j→y: ji→y
90cầu nguyện
祈祷
kei4 tou2 qí dǎo 粤 cầu(求)固有, nguyện(愿)汉越词
91rửa tội
洗礼/受洗
sai2 lai5 xǐ lǐ 粤 rửa(洗)固有, t→t: tội汉越(罪)
92phục sinh
复活
fuk6 sang1 fù huó 粤 f→ph: fuk→phục, s→s: sang→sinh, 入声-k保留
93phục sinh lễ
复活节
fuk6 sang1 lai5 fù huó jié 粤 f→ph, s→s, l→l: lai→lễ
94giáng sinh
降生/圣诞
gong3 sang1 jiàng shēng 粤 g→gi: gong→giáng, s→s: sang→sinh
95phép lạ
奇迹
kei4 zik1 qí jì 粤 phép(法)固有, lạ固有(奇)
96phước
福/祝福
fuk1 fú 粤 f→ph: fuk→phước, 入声-k保留
97ban phước
赐福
ci3 fuk1 cì fú 粤 ban(颁)固有, f→ph: fuk→phước
98thần
神
san4 shén 粤 s→th: san→thần
99thần linh
神灵
san4 ling4 shén líng 粤 s→th×2: san→thần, ling→linh
100thần thánh
神圣
san4 sing3 shén shèng 粤 s→th×2: san→thần, sing→thánh
101thần thoại
神话
san4 waa2 shén huà 粤 s→th, w→th: waa→thoại
102thần bí
神秘
san4 bei3 shén mì 粤 s→th, b→b: bei→bí
103thần tượng
神像/偶像
san4 zoeng6 shén xiàng 粤 s→th, z→t: zoeng→tượng
104thần điện
神殿
san4 din6 shén diàn 粤 s→th, d→đ: din→điện
105thần quyền
神权
san4 kyun4 shén quán 粤 s→th, k→qu: kyun→quyền
106quỷ
鬼
gwai2 guǐ 粤 g→qu: gwai→quỷ
107ma quỷ
魔鬼
mo1 gwai2 mó guǐ 粤 m→m: mo→ma, g→qu: gwai→quỷ
108ma
鬼/魔/幽灵
mo1 mó 粤 m→m: mo→ma
109ác ma
恶魔
ok3 mo1 è mó 粤零→ác: 恶ok→ác, m→m: mo→ma
110ác quỷ
恶鬼
ok3 gwai2 è guǐ 粤零→ác: ok→ác, g→qu: gwai→quỷ
111yêu quái
妖怪
jiu1 gwaai3 yāo guài 粤 j→y: jiu→yêu, g→qu: gwaai→quái
112yêu tinh
妖精
jiu1 zing1 yāo jīng 粤 j→y: jiu→yêu, z→t: zing→tinh
113linh hồn
灵魂
ling4 wan4 líng hún 粤 l→l: ling→linh, w→h: wan→hồn
114hồn
魂
wan4 hún 粤 w→h: wan→hồn
115vong hồn
亡魂
mong4 wan4 wáng hún 粤 m→v: mong→vong, w→h: wan→hồn
116oan hồn
冤魂
jyun1 wan4 yuān hún 粤 j→o: jyun→oan? jyu→oan, w→h: wan→hồn
117linh thiêng
灵圣/灵验
ling4 sing3 líng shèng 粤 l→l: ling→linh, s→th: 但thiêng疑固有
118thiêng liêng
神圣/庄严
san4 sing3 shén shèng 粤固有词thiêng liêng,声母对应th-l
119huyền bí
玄秘
jyun4 bei3 xuán mì 粤 j→h: jyun→huyền, b→b: bei→bí
120siêu nhiên
超自然
ciu1 zi4 jin4 chāo zì rán 粤 c→s: ciu→siêu, z→n: zi→nhiên
121lễ
礼/仪式
lai5 lǐ 粤 l→l: lai→lễ
122lễ nghi
礼仪
lai5 ji4 lǐ yí 粤 l→l, j→ngh: ji→nghi
123lễ hội
节庆/庙会
lai5 wui6 lǐ huì 粤 l→l: lai→lễ, w→h: wui→hội
124lễ bái
礼拜
lai5 baai3 lǐ bài 粤 l→l, b→b: baai→bái
125lễ vật
祭品/礼物
lai5 mat6 lǐ wù 粤 l→l, m→v: mat→vật, 入声-t保留
126lễ phục
礼服
lai5 fuk6 lǐ fú 粤 l→l, f→ph: fuk→phục, 入声-k保留
127lễ đường
礼堂
lai5 tong4 lǐ táng 粤 l→l, d→đ: tong→đường
128đại lễ
大礼/大典
daai6 lai5 dà lǐ 粤 d→đ: daai→đại, l→l: lai→lễ
129cúng
供/祭祀
gung1 gòng 粤 g→c: gung→cúng
130cúng bái
祭拜
gung1 baai3 jì bài 粤 g→c: gung→cúng, b→b: baai→bái
131cúng tế
祭祀
gung1 zai3 jì sì 粤 g→c: gung→cúng, z→t: zai→tế
132tế lễ
祭礼
zai3 lai5 jì lǐ 粤 z→t: zai→tế, l→l: lai→lễ
133tế tự
祭祀
zai3 zi6 jì sì 粤 z→t: zai→tế, z→t: zi→tự
134hương
香
hoeng1 xiāng 粤 h→h: hoeng→hương
135hương khói
香烟/香火
hoeng1 hoi1 xiāng yān 粤 h→h×2: hoeng→hương, hoi→khói
136nhang
香/香烛
hoeng1 xiāng 粤 nhang(香)固有词,口语更常用
137đèn
灯/烛
dang1 dēng 粤 đèn固有(灯),对应đ→d
138nến
蜡烛
laap6 zuk1 là zhú 粤 nến固有(蜡烛)
139đèn nến
灯烛
dang1 laap6 zuk1 dēng zhú 粤 đèn+nến均为固有词
140tràng hạt
念珠/佛珠
nim6 zyu1 niàn zhū 粤 tràng固有(串), hạt汉越(核)
141chuỗi hạt
念珠串
nim6 zyu1 niàn zhū 粤 chuỗi固有(串), hạt汉越(核)
142bàn thờ
祭坛/供桌
zai3 taan4 jì tán 粤 bàn(桌)固有, thờ(拜)固有
143bệ thờ
祭台
zai3 toi4 jì tái 粤 bệ(台)固有, thờ(拜)固有
144khấn
祈祷/祝告
kei4 tou2 qí dǎo 粤 khấn固有(祈祷),声母kh-
145vái
拜/行礼
baai3 bài 粤 vái(拜)固有,对应粤baai
146lạy
跪拜/叩首
gwai6 baai3 guì bài 粤 lạy(跪拜)固有
147quỳ
跪
gwai6 guì 粤 quỳ(跪)固有
148sám hối
忏悔
caam2 fui3 chàn huǐ 粤 c→s: caam→sám, w→h: fui→hối
149xưng tội
认罪/告解
jing6 zeoi6 rèn zuì 粤 z→x: zing→xưng, z→t: zeoi→tội
150tổ tiên
祖先
zou2 sin1 zǔ xiān 粤 z→t: zou→tổ, s→t: sin→tiên
151tổ tông
祖宗
zou2 zung1 zǔ zōng 粤 z→t×2: zou→tổ, zung→tông
152gia tiên
家先/先人
gaa1 sin1 jiā xiān 粤 g→gi: gaa→gia, s→t: sin→tiên
153ông bà
爷爷奶奶/祖先
je4 maa4 yé ye nái nai 粤 ông(翁)bà(婆)固有
154bài vị
牌位
paai4 wai6 pái wèi 粤 b→b: p→b? paai→bài, w→v: wai→vị
155mồ
坟墓/墓
fan4 mou6 fén mù 粤 mồ固有(墓),对应粤语m→m
156mả
坟墓/墓
fan4 mou6 fén mù 粤 mả固有(墓),常用于mồ mả
157mồ mả
坟墓/墓地
fan4 mou6 fén mù 粤 mồ+mả双固有词
158mộ
墓
mou6 mù 粤 m→m: mou→mộ
159tảo mộ
扫墓
sou3 mou6 sǎo mù 粤 t→t?: 扫sou→tảo, m→m: mou→mộ
160nghĩa trang
义庄/墓地
ji6 zong1 yì zhuāng 粤 j→ngh: ji→nghĩa, z→tr: zong→trang
161nghĩa địa
义地/墓地
ji6 dei6 yì dì 粤 j→ngh: ji→nghĩa, d→đ: dei→địa
162giỗ
忌日/祭祀日
gei6 jat6 jì rì 粤 giỗ(忌日)固有,同汉越kỵ
163ngày giỗ
忌日
gei6 jat6 jì rì 粤 ngày(日)固有+giỗ(忌)固有
164cúng giỗ
忌日祭祀
gei6 jat6 zai3 jì rì jì sì 粤 cúng(供)固有+giỗ(忌)固有
165chùa
寺庙/佛寺
zi6 miu6 sì miào 粤 chùa固有(寺庙),常用词
166chùa chiền
寺院/庙宇
zi6 jyun2 sì yuàn 粤 chùa+chiền双固有词
167miếu
庙
miu6 miào 粤 m→m: miu→miếu
168đền
祠/殿
ci4 cí 粤 đền固有(祠),对应đ→d
169đình
亭/村亭
ting4 tíng 粤 d→đ: ting→đình
170tháp
塔
taap3 tǎ 粤 t→th: taap→tháp, 入声-p保留
171am
庵
am1 ān 粤零→am: am→am
172tịnh xá
精舍
zing1 se3 jīng shè 粤 z→t: zing→tịnh, s→x: se→xá
173tu viện
修道院
sau1 dou6 jyun2 xiū dào yuàn 粤 s→t: sau→tu, d→đ, j→v: jyun→viện
174thiền viện
禅院
sim4 jyun2 chán yuàn 粤 s→th: sim→thiền, j→v: jyun→viện
175chủng viện
修院/神学院
sau1 jyun2 xiū yuàn 粤 z→ch: zung→chủng, j→v: jyun→viện
176thánh thất
圣室/圣所
sing3 sat1 shèng shì 粤 s→th: sing→thánh, s→th: sat→thất
177thánh điện
圣殿
sing3 din6 shèng diàn 粤 s→th, d→đ: din→điện
178chuông
钟/铃
zung1 zhōng 粤 chuông固有(钟),对应ch→z
179mõ
木鱼
muk6 jyu4 mù yú 粤 mõ固有(木鱼),对应m→m
180tượng
像/雕像
zoeng6 xiàng 粤 z→t: zoeng→tượng
181tượng Phật
佛像
fat6 zoeng6 fó xiàng 粤 z→t: zoeng→tượng, f→ph: fat→Phật
182pho tượng
尊像
zyun1 zoeng6 zūn xiàng 粤 pho固有(尊/座), z→t: zoeng→tượng
183phù điêu
浮雕
fau4 diu1 fú diāo 粤 f→ph: fau→phù, d→đ: diu→điêu
184lăng
陵/陵墓
ling4 líng 粤 l→l: ling→lăng
185lăng tẩm
陵寝
ling4 cam2 líng qǐn 粤 l→l: ling→lăng, c→t: cam→tẩm
186tu
修/修行
sau1 xiū 粤 s→t: sau→tu
187tu hành
修行
sau1 hang4 xiū xíng 粤 s→t: sau→tu, h→h: hang→hành
188tu luyện
修炼
sau1 lin6 xiū liàn 粤 s→t: sau→tu, l→l: lin→luyện
189tu sĩ
修士
sau1 si6 xiū shì 粤 s→t: sau→tu, s→s: si→sĩ
190giới
戒
gaai3 jiè 粤 g→gi: gaai→giới
191giới luật
戒律
gaai3 leot6 jiè lǜ 粤 g→gi, l→l: leot→luật, 入声-t保留
192phạm giới
犯戒
faan6 gaai3 fàn jiè 粤 f→ph: faan→phạm, g→gi: gaai→giới
193khất thực
乞食/化缘
hat1 sik6 qǐ shí 粤 h→kh: hat→khất, s→th: sik→thực, 入声-t/k保留
194khổ hạnh
苦行
fu2 hang4 kǔ xíng 粤 f→kh: fu→khổ, h→h: hang→hạnh
195giải thoát
解脱
gaai2 tyut3 jiě tuō 粤 g→gi: gaai→giải, t→th: tyut→thoát, 入声-t保留
196xuất gia
出家
ceot1 gaa1 chū jiā 粤 c→x: ceot→xuất, g→gi: gaa→gia, 入声-t保留
197nhập thế
入世
jap6 sai3 rù shì 粤 j→nh: jap→nhập, s→th: sai→thế, 入声-p保留
198hành hương
行香/朝圣
hang4 hoeng1 xíng xiāng 粤 h→h: hang→hành, h→h: hoeng→hương
199hành hương thánh địa
朝圣圣地
ciu4 sing3 sing3 dei6 cháo shèng shèng dì 粤 h→h, s→th×2, d→đ
200Phật sống
活佛
wut6 fat6 huó fó 粤 f→ph: fat→Phật, sống固有(活)
201đạo trưởng
道长
dou6 zoeng2 dào zhǎng 粤 d→đ: dou→đạo, z→tr: zoeng→trưởng
202pháp sư
法师
faat3 si1 fǎ shī 粤 f→ph: faat→pháp, s→s: si→sư, 入声-t保留
203giảng sư
讲师
gong2 si1 jiǎng shī 粤 g→gi: gong→giảng, s→s: si→sư
204truyền đạo
传道
cyun4 dou6 chuán dào 粤 c→tr: cyun→truyền, d→đ: dou→đạo
205thừa sai
传教士
cyun4 gaau3 si6 chuán jiào shì 粤 s→th: sing→thừa, s→s: sai→sai
206giáo dân
教徒/教友
gaau3 man4 jiào tú 粤 g→gi: gaau→giáo, m→d: man→dân
207con chiên
羔羊/信徒
gou1 joeng4 gāo yáng 粤 con固有(子/只), chiên汉越(占/羔)
208giáo đồ
教徒
gaau3 tou4 jiào tú 粤 g→gi: gaau→giáo, d→đ: tou→đồ
209thiện nam tín nữ
善男信女
sin6 naam4 seon3 neoi5 shàn nán xìn nǚ 粤 s→th, n→n, s→t, n→n
210Tết Nguyên Đán
春节/元旦
ceon1 zit3 jyun4 daan3 chūn jié 粤 t→T: tit→Tết, ng→ng: jyun→Nguyên, d→đ: daan→Đán
211Tết Trung Thu
中秋节
zung1 cau1 zit3 zhōng qiū jié 粤 z→Tr: zung→Trung, c→th: cau→Thu
212Tết Đoan Ngọ
端午节
dyun1 ng5 zit3 duān wǔ jié 粤 d→đ: dyun→Đoan, ng→ng: ng→Ngọ
213lễ Vu Lan
盂兰盆节
jyu4 laan4 pun4 zit3 yú lán pén jié 粤 j→v: jyu→Vu, l→l: laan→Lan
214lễ Phật Đản
佛诞节
fat6 daan3 zit3 fó dàn jié 粤 f→ph: fat→Phật, d→đ: daan→Đản
215lễ Giáng Sinh
圣诞节
sing3 daan3 zit3 shèng dàn jié 粤 g→gi: gong→Giáng, s→s: sang→Sinh
216lễ Phục Sinh
复活节
fuk6 wut6 zit3 fù huó jié 粤 f→ph: fuk→Phục, s→s: sang→Sinh
217lễ Các Thánh
诸圣节/万圣节
zyu1 sing3 zit3 zhū shèng jié 粤 g→c: gok→Các, s→th: sing→Thánh
218lễ Tạ Ơn
感恩节
gam2 jan1 zit3 gǎn ēn jié 粤 z→t: ze→Tạ, j→ơ: jan→Ơn
219mùa Chay
四旬期/斋期
sei3 ceon4 kei4 sì xún qī 粤 mùa固有(季节), chay汉越(斋)
220mùa Vọng
将临期
zoeng1 lam4 kei4 jiāng lín qī 粤 mùa固有, vọng汉越(望)
221ngày lễ
节日
zit3 jat6 jié rì 粤 ngày固有(日)+lễ汉越(礼)
222ngày thánh
圣日
sing3 jat6 shèng rì 粤 ngày固有(日)+thánh汉越(圣)
223thờ
拜/供奉/崇拜
baai3 bài 粤 thờ固有(拜/奉),对应th→t
224thờ phụng
奉拜/崇拜
fung6 baai3 fèng bài 粤 thờ固有+phụng汉越(奉)
225tôn thờ
尊奉/崇拜
zyun1 fung6 zūn fèng 粤 t→t: zyun→tôn, thờ固有
226sùng bái
崇拜
sung4 baai3 chóng bài 粤 s→s: sung→sùng, b→b: baai→bái
227tín phụng
信奉
seon3 fung6 xìn fèng 粤 s→t: seon→tín, f→ph: fung→phụng
228niệm
念/默念
nim6 niàn 粤 n→n: nim→niệm, 入声-m保留
229niệm Phật
念佛
nim6 fat6 niàn fó 粤 n→n, f→ph: fat→Phật
230tụng
诵
zung6 sòng 粤 z→t: zung→tụng
231cầu siêu
超度
ciu1 dou6 chāo dù 粤 cầu固有(求), siêu汉越(超)
232cứu rỗi
拯救/救赎
cing2 gau3 zhěng jiù 粤 cứu汉越(救), rỗi固有(赎?)
233cứu thế
救世
gau3 sai3 jiù shì 粤 g→c: gau→cứu, s→th: sai→thế
234trừ tà
驱邪
keoi1 ce4 qū xié 粤 c→tr: ceoi→trừ, c→t: ce→tà
235cứu độ
救度
gau3 dou6 jiù dù 粤 g→c: gau→cứu, d→đ: dou→độ
236độ
度/拯救
dou6 dù 粤 d→đ: dou→độ
237phổ độ
普度
pou2 dou6 pǔ dù 粤 p→ph: pou→phổ, d→đ: dou→độ
238chứng đạo
证道/成道
zing3 dou6 zhèng dào 粤 z→ch: zing→chứng, d→đ: dou→đạo
239đắc đạo
得道
dak1 dou6 dé dào 粤 d→đ: dak→đắc, d→đ: dou→đạo, 入声-k保留
240thành đạo
成道
sing4 dou6 chéng dào 粤 s→th: sing→thành, d→đ: dou→đạo
241truyền giáo
传教
cyun4 gaau3 chuán jiào 粤 c→tr: cyun→truyền, g→gi: gaau→giáo
242thuyết pháp
说法/讲道
syut3 faat3 shuō fǎ 粤 s→th: syut→thuyết, f→ph: faat→pháp
243giảng đạo
讲道
gong2 dou6 jiǎng dào 粤 g→gi: gong→giảng, d→đ: dou→đạo
244rao giảng
宣讲/布道
syun1 gong2 xuān jiǎng 粤 rao固有(宣喊), g→gi: gong→giảng
245thiêng liêng
神圣/庄严
san4 sing3 shén shèng 粤固有词thiêng liêng,声母th-l
246linh thiêng
灵验
ling4 jim6 líng yàn 粤 l→l: ling→linh, thiêng固有
247thần bí
神秘
san4 bei3 shén mì 粤 s→th: san→thần, b→b: bei→bí
248huyền bí
玄秘
jyun4 bei3 xuán mì 粤 j→h: jyun→huyền, b→b: bei→bí
249mê tín
迷信
mai4 seon3 mí xìn 粤 m→m: mai→mê, s→t: seon→tín
250mê tín dị đoan
迷信异端
mai4 seon3 ji6 dyun1 mí xìn yì duān 粤 m→m, s→t, j→d×2
251sùng đạo
崇道/虔诚
sung4 dou6 chóng dào 粤 s→s: sung→sùng, d→đ: dou→đạo
252ngoan đạo
虔诚/热心
kin4 sim1 qián chéng 粤 ng→ng: ngoan→ngoan, d→đ: dou→đạo
253thành kính
恭敬/虔诚
gung1 ging3 gōng jìng 粤 s→th: sing→thành, g→k: ging→kính
254kính
敬
ging3 jìng 粤 g→k: ging→kính
255tôn kính
尊敬
zyun1 ging3 zūn jìng 粤 z→t: zyun→tôn, g→k: ging→kính
256phàm tục
凡俗
faan4 zuk6 fán sú 粤 f→ph: faan→phàm, z→t: zuk→tục, 入声-k保留
257siêu phàm
超凡
ciu1 faan4 chāo fán 粤 c→s: ciu→siêu, f→ph: faan→phàm
258thánh thiện
圣善
sing3 sin6 shèng shàn 粤 s→th×2: sing→thánh, sin→thiện
259tội lỗi
罪过/有罪
zeoi6 gwo3 zuì guò 粤 z→t: zeoi→tội, l→l: leoi→lỗi
260có tội
有罪
jau5 zeoi6 yǒu zuì 粤 có固有(有), z→t: zeoi→tội
261vô tội
无罪
mou4 zeoi6 wú zuì 粤 m→v: mou→vô, z→t: zeoi→tội
262rồng
龙
lung4 lóng 粤 rồng固有(龙),对应r→l
263phượng hoàng
凤凰
fung6 wong4 fèng huáng 粤 f→ph: fung→phượng, w→h: wong→hoàng
264kỳ lân
麒麟
kei4 leon4 qí lín 粤 k→k: kei→kỳ, l→l: leon→lân
265rùa
龟
gwai1 guī 粤 rùa固有(龟),对应r→gw
266cá chép
鲤鱼/化龙鱼
lei5 jyu4 lǐ yú 粤 cá(鱼)固有+chép固有(鲤)
267sen
莲花/荷花
lin4 faa1 lián huā 粤 sen固有(莲),对应s→l
268hoa sen
荷花/莲花
ho4 faa1 hé huā 粤 hoa(花)固有+sen(莲)固有
269cây bồ đề
菩提树
pou4 tai4 syu6 pú tí shù 粤 b→b: bồ đề汉越(菩提), cây固有(树)
270cây đa
榕树
jung4 syu6 róng shù 粤 cây(树)+đa(榕)均为固有
271cờ
旗帜/幡
kei4 qí 粤 cờ固有(旗),对应c→k
272cờ Phật giáo
佛教旗
fat6 gaau3 kei4 fó jiào qí 粤 f→ph, g→gi, cờ固有
273biểu tượng
标志/象征
biu1 zing6 biāo zhì 粤 b→b: biu→biểu, z→t: zoeng→tượng
274thánh địa
圣地
sing3 dei6 shèng dì 粤 s→th: sing→thánh, d→đ: dei→địa
275đất thánh
圣地
sing3 dei6 shèng dì 粤 đất固有(地)+thánh汉越(圣)
276thiên đàng
天堂
tin1 tong4 tiān táng 粤 t→th: tin→thiên, d→đ: tong→đàng
277cực lạc
极乐
gik6 lok6 jí lè 粤 g→c: gik→cực, l→l: lok→lạc, 入声-k保留
278Tây Phương Cực Lạc
西方极乐世界
sai1 fong1 gik6 lok6 xī fāng jí lè 粤 s→T: sai→Tây, f→ph: fong→Phương, g→c, l→l
279niết bàn
涅槃
nip6 pun4 niè pán 粤 n→n: nip→niết, b→b: pun→bàn
280Tôi theo đạo Phật.
我信佛教。
ngo5 seon3 fat6 gaau3 wǒ xìn fó jiào 粤 Tôi(我)固有, theo(跟/信)固有, đạo Phật汉越
281Tôi theo đạo Thiên Chúa.
我信天主教。
ngo5 seon3 tin1 zyu2 gaau3 wǒ xìn tiān zhǔ jiào 粤 Thiên Chúa汉越(天主)
282Bạn có đi chùa không?
你去寺庙吗?
nei5 heoi3 zi6 miu6 maa1 nǐ qù sì miào ma 粤 Bạn(你)固有, chùa固有(寺庙)
283Tôi đi nhà thờ mỗi Chủ Nhật.
我每周日去教堂。
ngo5 heoi3 gaau3 tong4 wǒ qù jiào táng 粤 nhà thờ固有(教堂), Chủ Nhật汉越(主日)
284Chúa phù hộ bạn.
上帝保佑你。
soeng6 dai3 bou2 jau6 nei5 shàng dì bǎo yòu nǐ 粤 Chúa汉越(主), phù hộ汉越(扶護), bạn固有
285A Di Đà Phật.
阿弥陀佛。
aa3 dei4 to4 fat6 ā mí tuó fó 粤 A Di Đà Phật全汉越音译
286Nam mô A Di Đà Phật.
南无阿弥陀佛。
naam4 mou4 aa3 dei4 to4 fat6 nán wú ā mí tuó fó 粤 n→n, m→m, f→ph
287Cầu cho thế giới hòa bình.
愿世界和平。
jyun6 sai3 gaai3 wo4 ping4 yuàn shì jiè hé píng 粤 cầu固有(求), thế giới汉越(世界), hòa bình汉越(和平)
288Tôi cầu nguyện mỗi ngày.
我每天祈祷。
ngo5 mui5 tin1 kei4 tou2 wǒ měi tiān qí dǎo 粤 Tôi固有, cầu nguyện混合
289Xin Chúa ban phước.
求主赐福。
kau4 zyu2 ci3 fuk1 qiú zhǔ cì fú 粤 xin固有(请/求), Chúa汉越(主), ban phước混合
290Đi lễ chùa đầu năm.
年初去寺庙朝拜。
nin4 co1 heoi3 zi6 miu2 nián chū qù sì miào 粤 đi, lễ, chùa固有/汉越混合
291Lạy Phật ba lạy.
拜佛三拜。
baai3 fat6 saam1 baai3 bài fó sān bài 粤 lạy固有(拜), Phật汉越(佛)
292Cúng ông bà tổ tiên.
祭祀祖先。
zai3 zou2 sin1 jì sì zǔ xiān 粤 cúng汉越(供), ông bà固有, tổ tiên汉越(祖先)
293Thắp hương trên bàn thờ.
在供桌上烧香。
siu1 hoeng1 zoi6 gung1 coek3 shāo xiāng zài gòng zhuō 粤 thắp固有(点/烧), hương汉越(香)
294Tâm linh rất quan trọng.
心灵/精神很重要。
sam1 ling4 han2 zung6 jiu3 xīn líng hěn zhòng yào 粤 t→t: tâm(心), l→l: linh(灵)
295Hồi giáo
伊斯兰教
ji1 si1 laan4 gaau3 yī sī lán jiào 粤 w→h: wui→Hồi, g→gi: gaau→giáo
296đạo Hồi
伊斯兰教/回教
wui4 gaau3 huí jiào 粤 d→đ: đạo, w→h: wui→Hồi
297Hồi giáo đường
清真寺
cing1 zan1 zi6 qīng zhēn sì 粤 w→h: wui→Hồi, g→gi, d→đ
298thánh đường Hồi giáo
清真寺
cing1 zan1 zi6 qīng zhēn sì 粤 s→th: sing→thánh, d→đ
299kinh Koran
古兰经
gu2 laan4 ging1 gǔ lán jīng 粤 kinh汉越(经), Koran借阿拉伯
300Do Thái giáo
犹太教
jau4 taai3 gaau3 yóu tài jiào 粤 j→d: jau→Do, t→th: taai→Thái
301Ấn Độ giáo
印度教
jan3 dou6 gaau3 yìn dù jiào 粤 j→Ân: jan→Ấn, d→đ: dou→Độ
302đa thần giáo
多神教
do1 san4 gaau3 duō shén jiào 粤 d→đ: do→đa, s→th, g→gi
303nhất thần giáo
一神教
jat1 san4 gaau3 yī shén jiào 粤 j→nh: jat→nhất, s→th, g→gi
304vô thần luận
无神论
mou4 san4 leon6 wú shén lùn 粤 m→v: mou→vô, s→th, l→l
305dị đoan
异端
ji6 dyun1 yì duān 粤 j→d: ji→dị, d→đ: dyun→đoan
306tà đạo
邪道
ce4 dou6 xié dào 粤 c→t: ce→tà, d→đ: dou→đạo
307chính đạo
正道
zing3 dou6 zhèng dào 粤 z→ch: zing→chính, d→đ: dou→đạo
308khải huyền
启示
kai2 si6 qǐ shì 粤 k→kh: kai→khải, j→h: jyun→huyền
309mặc khải
默示/启示
mak6 si6 mò shì 粤 m→m: mak→mặc, k→kh: kai→khải
310tiên tri
先知
sin1 zi1 xiān zhī 粤 s→t: sin→tiên, z→tr: zi→tri
311ngôn sứ
先知/使者
sin1 zi1 xiān zhī 粤 ng→ng: ngun→ngôn, s→s: si→sứ
312cứu thế
救世
gau3 sai3 jiù shì 粤 g→c: gau→cứu, s→th: sai→thế
313đấng cứu thế
救世主
gau3 sai3 zyu2 jiù shì zhǔ 粤 đấng固有(尊者), cứu thế汉越
314đấng tạo hóa
造物主
zou6 mat6 zyu2 zào wù zhǔ 粤 đấng固有, tạo hóa汉越(造化)
315người
人
jan4 rén 粤 người固有(人),对应ng→n
316phàm nhân
凡人
faan4 jan4 fán rén 粤 f→ph: faan→phàm, j→nh: jan→nhân
317thánh nhân
圣人
sing3 jan4 shèng rén 粤 s→th: sing→thánh, j→nh: jan→nhân
318tiên nhân
仙人
sin1 jan4 xiān rén 粤 s→t: sin→tiên, j→nh: jan→nhân
319chân lý
真理
zan1 lei5 zhēn lǐ 粤 z→ch: zan→chân, l→l: lei→lý
320thiên mệnh
天命
tin1 ming6 tiān mìng 粤 t→th: tin→thiên, m→m: ming→mệnh
321định mệnh
定命/命运
ding6 ming6 dìng mìng 粤 d→đ: ding→định, m→m: ming→mệnh