🌾 农业种植

nông nghiệp · trồng trọt · 稻田 · 农具
410/410 个词条
📖 🌾 农业种植410词
1nông nghiệp
农业
nung4 jip6 nóng yè 粤语n→越n, j→ngh đối ứng chính xác
2nông thôn
农村
nung4 cyun1 nóng cūn 粤语n→n, c/th→th声母送气对应
3nông dân
农民
nung4 man4 nóng mín 粤语n→n双对应,dân韵尾-n保留
4nông sản
农产品
nung4 caan2 nóng chǎn 粤语s→s对应,ản韵尾-n保留
5nông trường
农场
nung4 coeng4 nóng chǎng 粤语c→tr声母对转
6nông trại
农庄/庄园
nung4 zaai6 nóng zhuāng 粤语z→tr声母对转
7nông lịch
农历
nung4 lik6 nóng lì 粤语l→l, -k→-ch入声对应
8nông học
农学
nung4 hok6 nóng xué 粤语h→h对应,入声-k保留
9nông cụ
农具
nung4 geoi6 nóng jù 粤语g→c声母对应(g转为c)
10điền dã
田野
tin4 je5 tián yě 粤语t→đ浊化,điền闭口-n保留
11ruộng
田地(固有)
joeng6 —— 粤语j声母,与客家话「塱」同源
12đồng ruộng
田野/田园
tung4 joeng6 —— 粤语d→đ浊化,đồng韵尾-ng保留
13thổ địa
土地
tou2 dei6 tǔ dì 粤语t→th送气,đ→đ浊化
14thổ nhưỡng
土壤
tou2 joeng5 tǔ rǎng 粤语t→th送气声母对应
15thổ canh
耕种土地
tou2 gaang1 tǔ gēng 粤语g→c对应,声母规律
16đất đai
土地(固有)
—— —— 粤语d→đ浊化,đất对应「地」
17đất
土/地
—— —— 与粤语「埞」近似,口语高频词
18cày cấy
耕种
—— —— 叠词结构,cày=犁cấy=插秧
19đồng
田野/平原
tung4 —— 粤语d→đ浊化,-ng韵尾对应
20nương rẫy
山地/坡地
—— —— 山区农作地的特有称呼
21mùa màng
庄稼/收成
—— —— 叠词结构,mùa=季节màng=庄稼
22canh tác
耕作
gaang1 zok3 gēng zuò 粤语g→c, z→t对应;入声-k保留
23thâm canh
深耕/精耕
sam1 gaang1 shēn gēng 粤语s→th声母转送气
24chủng loại
种类
zung2 leoi6 zhǒng lèi 粤语z→ch, l→l对应
25giống
品种/种子
—— —— 与粤语「种」(zung2)韵母近似
26hạt giống
种子/籽
hat6 zung2 zhǒng zi 粤语h→h, giống韵尾-ng保留
27gieo trồng
播种种植
—— —— gieo=撒播,trồng=种植
28gieo hạt
播种/撒种子
—— —— gieo对应粤语「撒」动作
29trồng trọt
种植/栽种
—— —— 叠词结构,trồng=种trọt=植
30trồng cây
栽树/种树
—— —— trồng=种植+cây=树
31cấy lúa
插秧
—— —— cấy=插秧+lúa=稻
32trồng rau
种菜
—— —— trồng=种+rau=菜
33thực vật
植物
zik6 mat6 zhí wù 粤语z→th, m→v对应;入声-t保留
34thực phẩm
食品/粮食
zik6 ban2 shí pǐn 粤语z→th, f→ph声母对应
35cây trồng
农作物
—— —— cây=树/植物+trồng=种植
36sinh trưởng
生长
sang1 coeng4 shēng zhǎng 粤语s→s, c→tr对应
37nảy mầm
发芽
—— —— nảy=冒出+mầm=芽
38ra hoa
开花
—— —— ra=出/产生+hoa=花
39kết quả
结果
git3 gwo2 jié guǒ 粤语g→k, g→qu对应;入声-t保留
40chín
成熟/熟
—— —— 粤语「煎」近似,韵母-in对应
41xanh
青/未熟
—— —— 粤语c→x声母对应(青ceng→xanh)
42lúa
稻子/水稻
—— —— 核心固有词,与粤语「禾」同义
43lúa nước
水稻
—— —— lúa=稻+nước=水
44lúa mì
小麦
—— —— lúa=谷物+mì=面/麦
45gạo
大米
—— —— lúa去壳后就是gạo,同粤语概念
46cơm
米饭/饭
—— —— 粤语「䭕」近似(饭)
47thóc
稻谷
—— —— 粤语suk→thóc,入声-k保留
48mạ
秧苗
—— —— 短音节固有词,与「苗」同义
49rơm
稻草/秸秆
—— —— 晒干的稻秆,粤语称「禾秆」
50trấu
谷壳/糠
—— —— 与粤语「糠」对应,碾米副产物
51cám
米糠/麸皮
—— —— 与粤语「糠」同义,常用饲料
52ngô
玉米
—— —— 核心固有词,越南北部山区重要作物
53bắp
玉米(南部)
—— —— 南部方言,与ngô同义
54khoai lang
红薯
—— —— khoai=薯+lang=甜/糯
55khoai tây
土豆/马铃薯
—— —— khoai=薯+tây=西(洋)
56khoai mì
木薯
—— —— khoai=薯+mì=面/粉质
57sắn
木薯(北部)
—— —— 北部方言,同khoai mì
58
小米/谷子
gai1 gǔ zi 粤语g→k对应,韵母ai→ê
59cao lương
高粱
gou1 loeng4 gāo liáng 粤语g→c, l→l对应;lương闭口-ng
60đại mạch
大麦
daai6 mak6 dà mài 粤语d→đ浊化;入声-k→ch对应
61tiểu mạch
小麦(汉越)
siu2 mak6 xiǎo mài 粤语s→t声母对应
62mạch nha
麦芽
mak6 ngaa4 mài yá 粤语m→m, ng→nh对应
63yến mạch
燕麦
jin3 mak6 yàn mài 粤语j→y, m→m对应
64kiều mạch
荞麦
kiu4 mak6 qiáo mài 粤语k→k保持, m→m对应
65đậu
豆/豆类
dau6 dòu 粤语d→đ浊化,韵尾-u保留
66đậu nành
黄豆/大豆
dau6 naan4 huáng dòu đậu=豆+nành(固有)
67đậu xanh
绿豆
dau6 ceng1 lǜ dòu đậu=豆+xanh=绿/青
68đậu đen
黑豆
dau6 hak1 hēi dòu đậu=豆+đen=黑
69đậu đỏ
红豆
dau6 hung4 hóng dòu đậu=豆+đỏ=红
70đậu phộng
花生
dau6 fung3 huā shēng đậu=豆+phộng(与粤语花生声母对应)
71lạc
花生(北部)
—— —— 北部方言,粤语「落」近似
72vừng
芝麻
—— —— 与粤语「麻」(maa4)声母差异
73
芝麻(南部)
—— —— 南部方言,=vừng
74lương thực
粮食
loeng4 sik6 liáng shí 粤语l→l, s→th对应;入声-k保留
75ngũ cốc
五谷
ng5 guk1 wǔ gǔ 粤语ng→ng, g→c对应;入声-k→c
76cốc loại
谷类
guk1 leoi6 gǔ lèi 粤语g→c, l→l对应;入声-k→c
77cà phê
咖啡
gaa3 fe1 kā fēi 粤语g→c对应,phê=ph声母如粤拼f
78chè
茶(北部)
caa4 chá 粤语c→ch对应(茶caa→chè)
79trà
茶(南部汉越)
caa4 chá 粤语c→tr声母对转
80cao su
橡胶
gou1 syu6 xiàng jiāo 粤语g→c, s→s对应
81hồ tiêu
胡椒
wu4 ziu1 hú jiāo 粤语w→h, z→t对应
82tiêu
椒/辣椒
ziu1 jiāo 粤语z→t对应,韵母-iu保留
83điều
腰果
—— —— 越南是世界最大腰果出口国
84hạt điều
腰果
—— —— hạt=核(种子)+điều=腰果
85dừa
椰子
—— —— 核心固有词,热带标志性作物
86nước dừa
椰子水
—— —— nước=水+dừa=椰子
87mía
甘蔗
—— —— 核心固有词,制糖原料
88đường mía
蔗糖
—— —— đường=糖+mía=蔗
89mật mía
蔗糖/糖蜜
mat6 ze3 zhè táng mật=蜜+mía=蔗
90bông
棉花
—— —— 核心固有词,=bông vải棉花
91bông vải
棉花(全称)
—— —— vải=布料,bông=棉
92đay
黄麻
—— —— 核心固有词,麻绳原料
93cói
蒲草/灯心草
—— —— 水边经济作物,编织原料
94cây thuốc lá
烟草
—— —— cây=树+thuốc=药+lá=叶
95cây lấy gỗ
用材林
—— —— lấy=取+gỗ=木材
96cây ăn quả
果树
—— —— ăn=吃+quả=果
97rau quả
果蔬(总称)
—— —— rau=菜(固有)+quả=果(汉越)
98đặc sản
特产
dak6 caan2 tè chǎn 粤语d→đ, c→s对应;入声-k保留
99nông sản xuất khẩu
出口农产品
nung4 caan2 ceot1 hau2 nóng chǎn chū kǒu xuất=出khẩu=口,出口之意
100rau
蔬菜
—— —— 核心固有词,日常买菜用
101rau xanh
绿叶菜
—— —— xanh=绿色,指叶菜
102rau thơm
香菜/香料菜
—— —— thơm=香,香菜类总称
103cải
芥菜/青菜
coi3 jiè cài 粤语c→c对应(芥coi→cải)
104cải bắp
卷心菜/包菜
coi3 baat1 juǎn xīn cài bắp=卷心,cải=菜
105cải thảo
白菜/大白菜
coi3 cou2 bái cài 粤语c→c, th→th对应
106cải xoong
西洋菜/豆瓣菜
coi3 sai1 joeng4 xī yáng cài xoong来自法语cresson
107rau muống
空心菜/蕹菜
—— —— muống音近似粤语「蕹」(ung3)
108rau dền
苋菜
—— —— 与粤语「苋」(jin6)声韵均不同
109mồng tơi
木耳菜/落葵
—— —— 滑溜溜的叶菜,东南亚特色
110bầu
葫芦/瓠瓜
—— —— 粤语「瓠」(wu4)近似对应
111
南瓜/瓜
—— —— 粤语「匏」(pau4)近似源
112bí đỏ
南瓜
—— —— bí=瓜+đỏ=红
113bí xanh
冬瓜
—— —— bí=瓜+xanh=青
114bí đao
冬瓜(正式)
—— —— 北部常用说法
115mướp
丝瓜
—— —— 核心固有词,爬藤瓜类
116mướp đắng
苦瓜
—— —— mướp=丝瓜+đắng=苦
117khổ qua
苦瓜(汉越南部)
fu2 gwaa1 kǔ guā 粤语f→kh, g→qu对应
118dưa
瓜/甜瓜
—— —— 核心固有词,瓜类总称
119dưa hấu
西瓜
—— —— dưa=瓜+hấu无实义
120dưa chuột
黄瓜
—— —— chuột=老鼠(形似老鼠尾)
121dưa gang
甜瓜/香瓜
—— —— gang=钢,硬皮甜瓜
122dưa leo
黄瓜(南部)
—— —— 南部方言=dưa chuột
123
茄子
ke2 qié zi 粤语k→c对应(茄ke→cà)
124cà chua
番茄/西红柿
ke2 cyu1 fān qié chua=酸,cà=茄
125cà tím
紫茄子
ke2 zi2 zǐ qié tím=紫色,cà=茄
126cà rốt
胡萝卜
—— —— rốt来自法语carotte
127củ cải
萝卜
gu2 coi3 luó bo củ=块根(固有)+cải=芥(汉越)
128củ cải đỏ
红萝卜/胡萝卜
—— —— đỏ=红色,区别于白萝卜
129hành
—— —— 粤语「葱」(cung1)声母不同
130hành lá
小葱/青葱
—— —— lá=叶,用葱叶部分
131hành tây
洋葱
—— —— tây=西/洋,洋人的葱
132tỏi
大蒜
—— —— 粤语「蒜」(syun3)声母变化
133củ tỏi
蒜头
—— —— củ=块茎+tỏi=蒜
134gừng
goeng1 jiāng 粤语g→g对应(姜goeng→gừng)
135củ gừng
姜块
—— —— củ=块茎+gừng=姜
136ớt
辣椒
—— —— 核心固有词,东南亚必备
137ớt chuông
甜椒/灯笼椒
—— —— chuông=钟/铃铛(形似)
138nấm
蘑菇/菌
—— —— 粤语「菍」近似(nam4→nấm)
139măng
竹笋
—— —— 与粤语「萌」(mang4)韵母对应
140giá đỗ
豆芽
—— —— giá=芽+đỗ=豆
141xoài
芒果
—— —— 粤语「芒」(mong1)韵尾变化
142chuối
香蕉
—— —— 核心固有词,遍地都是
143cam
橙子/柑橘
—— —— 粤语「柑」(gam1)韵尾变化
144cam sành
青皮橙
—— —— sành=陶土色/青
145quýt
橘子/柑橘
—— —— 与粤语「橘」(gwat1)差异大
146bưởi
柚子
—— —— 核心固有词,越南特产柚子
147chanh
柠檬/青柠
—— —— 核心固有词,越南菜必备
148nhãn
龙眼/桂圆
ngaan5 lóng yǎn 粤语ng→nh对应,闭口-m变-n
149vải
荔枝
—— —— 与粤语「荔」(lai6)声母不同
150mít
菠萝蜜
—— —— 核心固有词,东南亚热带水果
151sầu riêng
榴莲
—— —— sầu=愁+riêng=独(字面孤独之忧)
152thanh long
火龙果
cing1 lung4 huǒ lóng guǒ 粤语c→th, l→l对应
153mãng cầu
释迦果/番荔枝
maang5 kau4 shì jiā guǒ 粤语m→m,声母保持
154đu đủ
木瓜
—— —— 叠词结构固有词
155ổi
番石榴/芭乐
—— —— 核心固有词,越南常见水果
156dứa
菠萝/凤梨
—— —— 核心固有词,=thơm(南部)
157thơm
菠萝(南部)
—— —— 南部方言=dứa
158thốt nốt
糖棕/糖椰子
—— —— 柬埔寨传入,制糖的棕榈
159chôm chôm
红毛丹
—— —— 叠词结构,像毛茸茸的样子
160mận
李子/梅
—— —— 粤语「梅」(mui4)韵母变化
161đào
桃子
tou4 táo zi 粤语t→đ浊化,韵母ou→ao
162
lei4 粤语l→l对应,韵母ei→ê
163táo
苹果
tou2 píng guǒ 粤语t→t对应,但汉越词实为「枣」
164táo tây
苹果(西洋)
—— —— tây=西,西洋来的táo
165nho
葡萄
—— —— 核心固有词,酿葡萄酒用
166me
酸角/罗望子
—— —— 核心固有词,酸甜调味品
167khế
杨桃/星星果
—— —— 粤语「契」(kai3)音变化
168dâu
桑葚/草莓
—— —— dâu=桑(古语留存)
169dâu tây
草莓
—— —— dâu=莓+tây=西/洋
170dưa lưới
哈密瓜/网纹瓜
—— —— lưới=网(因瓜皮有网纹)
171măng cụt
山竹
—— —— 东南亚著名水果
172cày
—— —— 粤语「犁」(lai4)→cày,声母变化
173cái cày
犁(量词)
—— —— cái=个(量词)+cày=犁
174cuốc
锄头
—— —— 粤语「锄」(co4)近似
175cái cuốc
一把锄头
—— —— cái+cuốc加量词
176liềm
镰刀
—— —— 与粤语「镰」(lim4)韵尾-n→m
177hái
收割/采摘刀
—— —— 粤语「采」(coi2)声母变化
178bừa
—— —— 核心固有词,把土弄平的农具
179xẻng
铲/锹
—— —— 粤语「铲」(caan2)声母变化
180rổ
篮子/箩筐
—— —— 与粤语「箩」(lo4)近似
181thúng
大筐/囤
—— —— 竹编大容器,装粮用
182nong
大竹筛/簸箕
—— —— 晒谷用的圆形竹器
183nia
小竹筛
—— —— 比nong小的竹筛
184cối
臼/研钵
—— —— 粤语「碓」(deoi3)声母变化
185chày
—— —— 与cối臼配对使用的杵
186cối xay
磨/碾磨机
—— —— xay=磨+cối=臼
187máy cày
拖拉机/犁地机
—— —— máy=机器(借法machine)+cày=犁
188máy gặt
收割机
—— —— máy=机器+gặt=收割
189máy gặt đập liên hợp
联合收割机
—— —— liên hợp=联合(汉越)
190máy bơm nước
水泵/抽水机
—— —— máy=机器+bơm=泵+nước=水
191máy xay xát
碾米机
—— —— xay xát=碾磨脱壳
192máy sấy
烘干机
—— —— sấy=烘干,máy=机器
193máy phun thuốc
喷雾器/农药喷洒器
—— —— phun=喷+thuốc=药
194xe bò
牛车
—— —— xe=车+bò=牛
195xe công nông
农用三轮车
—— —— công nông=工农(汉越)
196gầu
水瓢/戽斗
—— —— 舀水灌溉用的工具
197gàu
水桶/戽斗(南部)
—— —— 南部=gầu北部
198thủy lợi
水利
seoi2 lei6 shuǐ lì 粤语s→th, l→l对应
199tưới tiêu
灌溉
—— —— tưới=浇+tiêu=消/排
200tưới nước
浇水
—— —— tưới=浇+nước=水
201tưới ruộng
浇田/灌田
—— —— tưới=浇+ruộng=田
202hệ thống tưới
灌溉系统
hai6 tung2 ziu1 guàn gài xì tǒng hệ thống=系统(汉越)
203tưới nhỏ giọt
滴灌
—— —— nhỏ=滴+giọt=滴水
204kênh
水渠/运河
—— —— 粤语「坑」(haang1)声母不同
205kênh mương
沟渠/水渠
—— —— kênh=渠+mương=沟
206mương
水沟/小渠
—— —— 粤语「芒」(mong1)声母变化
207đê
堤坝/堤防
—— —— 粤语「堤」(tai4)→đê,声母浊化
208đê điều
堤防系统
—— —— đê=堤+điều=调/防
209đập
水坝/坝
—— —— 核心固有词,拦截水流
210đập nước
水坝(全称)
—— —— đập=坝+nước=水
211hồ chứa nước
水库
wu4 cyu5 seoi2 shuǐ kù hồ=湖(汉越)+chứa=储存
212hồ
湖/水库
wu4 粤语w→h声母变化
213ao
池塘/水塘
—— —— 粤语「坳」(aau3)近似
214giếng
井/水井
—— —— 粤语「井」(zeng2)→giếng声母浊化
215giếng khoan
钻井/机井
—— —— khoan=钻+giếng=井
216mực nước
水位
—— —— mực=水平+nước=水
217ngập lụt
洪水/淹没
—— —— ngập=淹没+lụt=洪水
218hạn hán
干旱
hon5 hon5 gān hàn 粤语h→h对应,韵尾-n保留
219phân bón
肥料
fan1 bun1 féi liào 粤语f→ph, b→b声母对应
220phân hữu cơ
有机肥
fan1 jau5 gei1 yǒu jī féi 粤语j→hữu, g→c对应
221phân hóa học
化肥
fan1 faa3 hok6 huà féi 粤语f→ph, h→h对应
222phân chuồng
农家肥/厩肥
—— —— chuồng=畜舍,来自畜舍的粪肥
223phân xanh
绿肥
—— —— xanh=绿色,绿色植物做的肥料
224phân đạm
氮肥
—— —— đạm=氮(汉越)
225phân lân
磷肥
—— —— lân=磷(汉越)
226phân kali
钾肥
—— —— kali=钾(借自英文potassium)
227bón phân
施肥
—— —— bón=施/撒+phân=肥
228ủ phân
沤肥/堆肥
—— —— ủ=沤/闷+phân=肥
229thuốc trừ sâu
农药/杀虫剂
—— —— thuốc=药+trừ=除+sâu=虫
230thuốc diệt cỏ
除草剂
—— —— thuốc=药+diệt=灭+cỏ=草
231thuốc diệt chuột
灭鼠药
—— —— thuốc=药+diệt=灭+chuột=鼠
232thuốc bảo vệ thực vật
植保农药/植物保护剂
—— —— bảo vệ=保卫thực vật=植物
233sâu bệnh
病虫害
—— —— sâu=虫(固有)+bệnh=病(汉越)
234sâu hại
害虫
—— —— hại=害(汉越)
235côn trùng
昆虫
kwan1 cung4 kūn chóng 粤语kw→côn, c→tr对应
236dịch hại
病害/疫害
jik6 hoi6 yì hài 粤语j→dịch, h→h对应;入声-k保留
237phòng trừ sâu bệnh
病虫害防治
—— —— phòng=防trừ=除
238thuốc kích thích tăng trưởng
植物生长调节剂
—— —— kích thích=刺激tăng trưởng=增长
239thu hoạch
收获/收割
sau1 waak6 shōu huò 粤语s→th, w→h声母变化;入声-k保留
240mùa thu hoạch
收获季节
—— —— mùa=季节(固有)+thu hoạch(汉越)
241thu hoạch lúa
收割稻谷
—— —— thu hoạch=收获+lúa=稻
242gặt
收割(动词)
—— —— 粤语「割」(got3)入声变化
243gặt lúa
割稻
—— —— gặt=割+lúa=稻
244đập lúa
打谷/脱粒
—— —— đập=拍打+lúa=稻
245tuốt lúa
捋谷/脱粒(南方)
—— —— 用机器或手捋下谷粒
246phơi
晒/晾
—— —— 粤语「晒」(saai3)声母p→s变化
247phơi thóc
晒谷
—— —— phơi=晒+thóc=稻谷
248phơi nắng
晒太阳/日晒
—— —— phơi=晒+nắng=阳光
249sân phơi
晒场/打谷场
—— —— sân=院子/场+phơi=晒
250sấy
烘干
—— —— 粤语「晒」(saai3)声母变化
251sấy khô
烘干(完全)
—— —— sấy=烘+khô=干
252bảo quản
保存/储藏
bou2 cyun4 bǎo cún 粤语b→b, c→qu声母对应
253bảo quản lương thực
粮食储藏
—— —— lương thực=粮食(汉越)
254tồn trữ
储存/仓储
cyun4 cyu5 chǔ cún 粤语c→t声母对转
255kho
仓库/粮仓
—— —— 粤语「库」(fu3)→kho声母变化
256nhà kho
仓库(全称)
—— —— nhà=房子+kho=库
257vựa
粮仓/谷仓
—— —— 大型储粮仓库
258vựa lúa
粮仓/谷仓
—— —— vựa=大仓+lúa=稻
259bồ
粮囤/谷囤
—— —— 竹编储粮容器
260lẫm
谷仓/粮库(北部)
—— —— 北部方言,小型谷仓
261xay
磨/碾(动词)
—— —— 粤语「碎」(seoi3)声母变化
262xay xát
碾磨/加工
—— —— 叠词结构,碾磨加工
263giã
舂/捣
—— —— 粤语「碓」(deoi3)声母不同
264giã gạo
舂米
—— —— giã=舂+gạo=米
265sàng
筛/簸
—— —— 竹筛,分离谷壳和米
266sảy
簸/扬谷
—— —— 扬谷去壳的动作
267chăn nuôi
饲养/畜牧
—— —— chăn=放牧+nuôi=喂养
268chăn thả
放牧/散养
—— —— chăn=放牧+thả=释放
269nuôi trồng
养殖/种植
—— —— nuôi=养+trồng=种
270gia súc
家畜
gaa1 cuk1 jiā chù 粤语g→g, c→s对应;入声-k→c
271gia cầm
家禽
gaa1 kam4 jiā qín 粤语g→g, k→c对应;闭口-m保留
272đại gia súc
大牲畜
daai6 gaa1 cuk1 dà jiā chù 粤语d→đ浊化对应
273trâu
水牛
—— —— 粤语「牛」(ngau4)→trâu声母变化
274con trâu
一头水牛
—— —— con=只(动物量词)+trâu=水牛
275
黄牛/牛
—— —— 粤语「牜」(b)声母近似
276con bò
一头牛
—— —— con=只+bò=牛
277bò sữa
奶牛/乳牛
—— —— sữa=奶+bò=牛
278lợn
猪(北部)
—— —— 粤语「豚」(tyun4)声母不同
279heo
猪(南部)
—— —— 南部方言=lợn
280con lợn
一头猪
—— —— con=只+lợn=猪
281lợn nái
母猪
—— —— nái=母(指动物)
282lợn thịt
肉猪
—— —— thịt=肉,养来吃肉的猪
283
—— —— 粤语「鸡」(gai1)→gà,声母保持韵母简化
284con gà
一只鸡
—— —— con=只+gà=鸡
285gà mái
母鸡
—— —— mái=母(指禽类)
286gà trống
公鸡
—— —— trống=公(指禽类)
287gà con
小鸡
—— —— con=小/幼
288trứng gà
鸡蛋
—— —— trứng=蛋+gà=鸡
289vịt
—— —— 粤语「鸭」(aap3)→vịt,声母变化
290con vịt
一只鸭
—— —— con=只+vịt=鸭
291vịt xiêm
番鸭/洋鸭
—— —— xiêm=暹罗/泰国品种
292ngan
雁/鹅
—— —— 粤语ng→ng对应(雁ngaan→ngan)
293ngỗng
—— —— 粤语「鹅」(ngo4)→ngỗng加韵尾
294
羊/山羊
—— —— 粤语「羊」(joeng4)→dê声母浊化
295cừu
绵羊
—— —— 借音近汉语「求」
296ngựa
—— —— 粤语「马」(maa5)→ngựa加前缀
297thỏ
兔子
—— —— 粤语「兔」(tou3)→thỏ声母送气
298ong
蜜蜂
—— —— 粤语「蜂」(fung1)→ong声母脱落
299nuôi ong
养蜂
—— —— nuôi=养+ong=蜂
300mật ong
蜂蜜
—— —— mật=蜜+ong=蜂
301tằm
—— —— 粤语「蚕」(caam4)→tằm声母t化
302nuôi tằm
养蚕
—— —— nuôi=养+tằm=蚕
303tơ tằm
蚕丝
—— —— tơ=丝+tằm=蚕
304
—— —— 粤语「鱼」(jyu4)→cá声母变化
305nuôi cá
养鱼
—— —— nuôi=养+cá=鱼
306ao cá
鱼塘
—— —— ao=塘+cá=鱼
307tôm
—— —— 粤语「虾」(haa1)→tôm声母变化
308nuôi tôm
养虾
—— —— nuôi=养+tôm=虾
309chuồng
畜舍/圈
—— —— 粤语「场」(coeng4)声母变化
310chuồng trại
畜舍/饲养场
—— —— chuồng=圈+trại=寨/场
311thức ăn chăn nuôi
饲料
sik1 ngaan6 caan2 jeoi6 sì liào thức ăn=食品+chăn nuôi=畜牧
312cỏ
草/牧草
—— —— 粤语「草」(cou2)→cỏ韵母变化
313rơm rạ
稻草/秸秆
—— —— rạ=稻草茬
314chăn nuôi gia súc
家畜饲养
—— —— gia súc=家畜(汉越)
315thú y
兽医
sau2 ji1 shòu yī 粤语s→th, j→y对应
316kinh tế nông nghiệp
农业经济
ging1 zai3 nung4 jip6 nóng yè jīng jì 粤语g→k, z→t对应
317mùa vụ
农时/季节
—— —— mùa=季节(固有)+vụ=务(汉越)
318chính vụ
正季/主季
zing3 mou6 zhèng jì 粤语z→ch, m→v对应
319trái vụ
反季节
zaai2 mou6 fǎn jì jié trái=反(汉越)+vụ=季(汉越)
320năng suất
产量/生产率
nang4 ceot1 chǎn liàng 粤语n→n, s→s对应
321sản lượng
产量/产出量
caan2 loeng6 chǎn liàng 粤语c→s, l→l对应
322chất lượng
质量
zat1 loeng6 zhì liàng 粤语z→ch入声;l→l对应
323giá cả
价格
gaa3 coi2 jià gé 粤语g→g, c→c声母保持
324giá nông sản
农产品价格
—— —— giá=价+nông sản=农产
325thị trường
市场
si5 coeng4 shì chǎng 粤语s→th, c→tr声母变化
326thị trường nông sản
农产品市场
—— —— 汉越词组合
327xuất khẩu
出口
ceot1 hau2 chū kǒu 粤语c→x, h→kh对应;入声-t保留
328nhập khẩu
进口
zap6 hau2 jìn kǒu 粤语z→nh, h→kh对应;入声-p保留
329hợp tác xã
合作社
hap6 zok3 se5 hé zuò shè 粤语h→h, z→t对应;入声-p保留
330trang trại
庄园/农场
—— —— trang=庄+trại=寨
331nông trại
农场/农庄(南部)
nung4 zaai6 nóng zhuāng 南部常用nông trại=北部nông trường
332đồn điền
种植园/庄园
tyun4 tin4 zhòng zhí yuán 历史上法国殖民时期的种植园
333mùa mất mùa
歉收/收成不好
—— —— mất=丢失+mùa=季
334được mùa
丰收
—— —— được=得到+mùa=季
335bội thu
大丰收
bui6 sau1 dà fēng shōu 粤语b→b, s→th对应
336cày ruộng
犁田
—— —— cày=犁+ruộng=田
337bừa ruộng
耙田
—— —— bừa=耙+ruộng=田
338làm đất
整地
—— —— làm=做+đất=土
339lên luống
起垄/做畦
—— —— lên=起+luống=垄
340gieo mạ
播秧/育秧
—— —— gieo=播+mạ=秧
341nhổ mạ
拔秧
—— —— nhổ=拔+mạ=秧
342cấy
插秧
—— —— 核心动作词,水稻种植关键
343làm cỏ
除草
—— —— làm=做+cỏ=草
344nhổ cỏ
拔草
—— —— nhổ=拔+cỏ=草
345vun xới
培土/松土
—— —— vun=培+xới=松
346xới đất
松土
—— —— xới=松/翻+đất=土
347tỉa
间苗/修剪
—— —— 粤语「剃」(tai3)声母变化
348bấm ngọn
打顶/摘心
—— —— bấm=掐+ngọn=梢
349tưới
浇/洒水
—— —— 粤语「洒」(saa2)声母t→s变化
350bón
施(肥)
—— —— 粤语「本」(bun2)声母保持
351phun
pan3 pēn 粤语p→ph送气对应
352vun trồng
培植/培育
—— —— vun=培+trồng=种
353ươm
育苗/培育
—— —— 粤语「奄」(jim1)声母变化
354ươm cây
育苗
—— —— ươm=育+cây=苗
355chiết cành
压条/扦插
—— —— chiết=折/截(汉越)+cành=枝
356ghép cây
嫁接
—— —— ghép=嫁接+cây=树
357tỉa cành
修剪枝条
—— —— tỉa=剪+cành=枝
358hái quả
摘果子
—— —— hái=摘+quả=果
359hái chè
采茶
—— —— hái=摘+chè=茶
360nhặt
捡/拾
—— —— 粤语「执」(zap1)声母变化
361rửa
—— —— 粤语「洗」(sai2)声母r→s变化
362đóng gói
包装/打包
—— —— đóng=包+gói=裹/包
363vận chuyển
运输
wan6 cyun4 yùn shū 粤语w→v, c→ch对应
364chở
运/搬运
—— —— 粤语「载」(zoi3)→chở声母变化
365bốc vác
装卸/搬运
—— —— bốc=搬+vác=扛
366môi trường
环境
mui4 coeng4 huán jìng 粤语m→m, c→tr对应
367khí hậu
气候
hei3 hau6 qì hòu 粤语h→kh, h→h对应
368thời tiết
天气
si4 zit3 tiān qì 粤语s→th, z→t对应;入声-t保留
369mưa
—— —— 粤语「雨」(jyu5)→mưa声母大变化
370mưa thuận gió hòa
风调雨顺
—— —— thuận=顺(汉越)+hòa=和(汉越)
371nắng
阳光/晴
—— —— 粤语「晴」(cing4)声母不同
372bão
台风/风暴
—— —— 粤语「暴」(bou6)声母对应
373
洪水/涝
—— —— 核心固有词,=lũ lụt洪涝
374lũ lụt
洪涝
—— —— lũ=洪+lụt=涝
375sương muối
霜/霜冻
—— —— sương=霜+muối=盐
376mưa đá
冰雹
—— —— mưa=雨+đá=石头
377hạn
旱/干旱
hon5 hàn 粤语h→h对应,韵尾-n保留
378sâu
虫/害虫
—— —— 粤语「虫」(cung4)声母不同
379chuột
老鼠
—— —— 粤语「鼠」(syu2)→chuột声母变化
380ốc bươu vàng
福寿螺/金苹果螺
—— —— ốc=螺+bươu=爬+vàng=黄
381rầy nâu
褐飞虱
—— —— rầy=稻虱+nâu=褐色
382cây
树/植物
—— —— 核心固有词,cây指树/棵
383
叶子
—— —— 粤语「叶」(jip6)→lá声母变化
384hoa
faa1 huā 粤语f→h声母变化(faa→hoa)
385bông
花/花朵(南部)
—— —— 南部方言=hoa
386quả
果子/果实
gwo2 guǒ 粤语g→qu对应,韵母o→a
387trái
果实(固有)
—— —— 南部常用=quả
388hạt
种子/核/粒
—— —— 粤语「核」(hat6)→hạt入声保留
389củ
块茎/块根
—— —— 粤语「芋」(wu6)→củ声母变化
390rễ
—— —— 粤语「根」(gan1)→rễ声母变化
391thân
茎/树干
san1 jīng 粤语s→th送气对应
392cành
枝条
—— —— 粤语「梗」(gang2)→cành声母变化
393ngọn
梢/顶端
—— —— 粤语「昂」(ngong4)声母对应
394nụ
花蕾/芽苞
—— —— 粤语「蕾」(leoi5)→nụ声母变化
395vườn
园子/花园
—— —— 粤语「园」(jyun4)→vườn声母变化
396vườn rau
菜园
—— —— vườn=园+rau=菜
397vườn cây ăn quả
果园
—— —— cây ăn quả=果树
398ruộng lúa
稻田
—— —— ruộng=田+lúa=稻
399ruộng bậc thang
梯田
—— —— bậc thang=阶梯(汉越)
400nương
山地/坡地
—— —— 山区少数民族耕作方式
401rẫy
旱地/畲地
—— —— 烧荒开垦的旱地
402đốt rẫy
烧荒/火耕
—— —— đốt=烧+rẫy=旱地
403phát rừng
开垦林地/砍伐
—— —— phát=砍伐+rừng=森林
404rừng
森林
—— —— 粤语「林」(lam4)→rừng声母变化
405đất phù sa
冲积土/沃土
—— —— đất=土+phù sa=浮沙(汉越)
406đất màu mỡ
肥沃土地
—— —— màu mỡ=肥沃
407đất cằn cỗi
贫瘠土地
—— —— cằn cỗi=贫瘠
408luân canh
轮作
leon4 gaang1 lún zuò 粤语l→l, g→c对应
409xen canh
间作/套种
—— —— xen=穿插+canh=耕
410đa canh
多种经营/多种耕作
do1 gaang1 duō zhǒng jīng yíng 粤语d→đ浊化