👨‍👩‍👧‍👦 家庭亲属

gia đình · họ hàng · 称谓 · 辈分
168/168 个词条
📖 👨‍👩‍👧‍👦 家庭亲属168词
1gia đình
家庭
/gia đình/ /jia đình/ 粤gaa1 ting4→越gia đình,g→gi!粤'家庭'gaa1 ting4≈gia đình,声母g→gi代表
2gia
家(汉越语素)
/gia/ /jia/ 粤gaa1→越gia,g→gi!粤'家'gaa1→gia,声母g→gi规律
3nhà
家/房子/屋
/nhà/ /nhà/ nhà≈粤'那'naa5(n-保留!); 家=越南语日常最高频用词,về nhà=回家
4đình
庭(汉越语素)
/đình/ /đình/ 粤ting4→越đình,t→đ!粤'庭'ting4→đình,声母t→đ规律
5gia tộc
家族
/gia tộk/ /jia tộk/ 粤gaa1 zuk6→越gia tộc,g→gi,z→t!入声-k保留,粤'家族'gaa1 zuk6≈gia tộc
6gia quyến
家眷/家属
/gia kuýn/ /jia quýn/ 粤gaa1 gyun3→越gia quyến,g→gi,gy→qu!粤'家眷'gaa1 gyun3≈gia quyến
7gia phả
家谱
/gia phả/ /jia fả/ 粤gaa1 pou2→越gia phả,g→gi,p→ph!粤'家谱'gaa1 pou2≈gia phả
8gia phong
家风
/gia phong/ /jia fong/ 粤gaa1 fung1→越gia phong,g→gi,f→ph!粤'家风'gaa1 fung1≈gia phong
9gia sản
家产
/gia sản/ /jia sản/ 粤gaa1 caan2→越gia sản,g→gi,c→s!粤'家产'gaa1 caan2≈gia sản
10gia thế
家世
/gia thế/ /jia thế/ 粤gaa1 sai3→越gia thế,g→gi,s→th!粤'家世'gaa1 sai3≈gia thế
11gia giáo
家教
/gia giáo/ /jia záo/ 粤gaa1 gaau3→越gia giáo,g→gi!粤'家教'gaa1 gaau3≈gia giáo
12đại gia đình
大家庭
/đại gia đình/ /đại jia đình/ 粤daai6 gaa1 ting4→越đại gia đình,d→đ,g→gi,t→đ!大家庭→大家庭
13thành viên gia đình
家庭成员
/thành viên gia đình/ /thành viên jia đình/ thành viên=成员(汉越); gia đình=家庭; 家庭成员
14viên
员(汉越语素)
/viên/ /viên/ 粤jyun4→越viên,j→v!粤'员'jyun4→viên,声母j→v规律
15hộ
/hộ/ /hộ/ 粤wu6→越hộ,w→h!粤'户'wu6→hộ,声母w→h规律
16hộ khẩu
户口
/hộ khẩu/ /hộ khẩu/ 粤wu6 hau2→越hộ khẩu,w→h!粤'户口'wu6 hau2≈hộ khẩu
17quê
家乡/老家/娘家
/kuê/ /quê/ quê≈粤'归'gwai1(gw→qu!); 家=家乡/老家
18quê hương
家乡/故乡(雅称)
/kuê hương/ /quê hương/ hương=乡(汉越)粤hoeng1→越hương; 家乡(正式雅称)
19quê quán
籍贯
/kuê kuán/ /quê quán/ quán=贯(汉越)粤gun3→越quán,g→qu!籍贯
20cố hương
故乡(文雅)
/kố hương/ /kố hương/ 粤gu3 hoeng1→越cố hương,g→c!粤'故乡'gu3 hoeng1≈cố hương
21cha
父亲/爸爸
/cha/ /cha/ cha≈粤'渣'zaa1(z→ch!); 爸=越南语'父'固有词
22ba
爸爸(南部)
/ba/ /ba/ ba≈粤'爸'baa1(b-完美保留!同音!); 爸(南部口语)
23bố
爸爸(北部口语)
/bố/ /bố/ bố≈粤'布'bou3(b-完美保留!); 爸(北部家庭口语)
24mẹ
母亲/妈妈
/mẹ/ /mẹ/ mẹ≈粤'咩'me1(m-完美保留!); 妈=越南语'母'固有词,日常最高频!
25
妈妈(南部口语)
/má/ /má/ má≈粤'妈'maa1(m-完美保留!同音同源!); 妈(南部)
26mẹ ruột
亲妈/生母
/mẹ ruột/ /mẹ ruột/ ruột≈粤'劣'lyut6(入声-t保留!); 肠→亲→亲妈
27cha ruột
亲爸/生父
/cha ruột/ /cha ruột/ ruột=亲(固有); cha=爸; 亲爸
28phụ
父(汉越语素)
/phụ/ /fụ/ 粤fu6→越phụ,f→ph!粤'父'fu6→phụ,声母f→ph核心规律
29mẫu
母(汉越语素)
/mẫu/ /mẫu/ 粤mou5→越mẫu,m→m!粤'母'mou5→mẫu,声母m-保留
30phụ huynh
家长(父兄)
/phụ huynh/ /fụ huin/ 粤fu6 hing1→越phụ huynh,f→ph!粤'父兄'fu6 hing1≈phụ huynh
31phụ mẫu
父母(文雅)
/phụ mẫu/ /fụ mẫu/ 粤fu6 mou5→越phụ mẫu,f→ph!粤'父母'fu6 mou5≈phụ mẫu
32cha mẹ
父母(日常)
/cha mẹ/ /cha mẹ/ cha=爸; mẹ=妈; 爸妈→父母(日常最常用)
33bố mẹ
爸妈(北部口语)
/bố mẹ/ /bố mẹ/ bố=爸(北); mẹ=妈; 爸妈(北方家庭常用)
34ba má
爸妈(南部口语)
/ba má/ /bā má/ ba=爸(南); má=妈(南); 爸妈(南部最常用)
35mẹ kế
继母/后妈
/mẹ kế/ /mẹ kế/ kế=继(汉越)粤gai3→越kế,g→k!粤'继'gai3→kế; 继母
36cha dượng
继父/后爸
/cha dượng/ /cha dượng/ dượng≈粤'养'joeng5(j→d!); 养父→后爸
37cha nuôi
养父
/cha nuôi/ /cha nuôi/ nuôi≈粤'内'noi6(n-保留!); 养→养父
38mẹ nuôi
养母
/mẹ nuôi/ /mẹ nuôi/ mẹ=妈; nuôi=养; 养母
39mẹ đơn thân
单亲妈妈
/mẹ đơn thân/ /mẹ đơn thân/ đơn thân=单身(汉越)粤daan1 san1→越đơn thân,d→đ,s→th!单身妈妈
40cha đơn thân
单亲爸爸
/cha đơn thân/ /cha đơn thân/ cha=爸; đơn thân=单身; 单亲爸爸
41con
孩子/子女
/kon/ /kon/ con≈粤'干'gon1(g→c!韵尾-n保留); 孩子=越南语核心亲属词!
42con cái
子女/孩子们
/kon kái/ /kon kái/ cái≈粤'改'goi2(g→c!); 孩子→子女(复数总称)
43con trai
儿子
/kon chai/ /kon chai/ trai≈粤'债'zaai3(z→tr!); 男→男孩→儿子
44con gái
女儿
/kon gái/ /kon gái/ gái≈粤'鸡'gai1(g-完美保留!); 女→女儿
45con trưởng
长子
/kon chưởng/ /kon chưởng/ trưởng=长(汉越)粤coeng4→越trưởng!长→长子
46con út
幺子/最小的孩子
/kon út/ /kon út/ út≈粤'活'wut6(w→∅!入声-t保留); 最小的孩子
47con một
独生子
/kon một/ /kon một/ một=一≈粤'没'mut6(m-保留!); 独子
48con nuôi
养子/养女
/kon nuôi/ /kon nuôi/ nuôi≈粤'内'noi6; 养→养子
49con riêng
前夫/前妻的孩子
/kon riêng/ /kon riêng/ riêng≈粤'盈'jing4(j→r!); 私→前婚孩子
50con dâu
儿媳
/kon dâu/ /kon dâu/ dâu≈粤'招'ziu1(z→d!); 媳→儿媳
51con rể
女婿
/kon rể/ /kon rể/ rể≈粤'野'je5(j→r!); 婿→女婿
52anh
兄/哥哥
/anh/ /anh/ anh≈粤'英'jing1; 哥=越南语核心亲属称呼,可指一切比自己大的男性
53chị
姐/姐姐
/chị/ /chị/ chị≈粤'志'zi3(z→ch!); 姐=可指一切比自己大的女性
54em
弟/妹/晚辈
/em/ /em/ em≈粤'庵'am1(声母脱落!); 弟妹=可指一切比自己小的
55anh trai
哥哥(亲哥)
/anh chai/ /anh chai/ anh=哥; trai=男; 男哥→亲哥哥(强调男性)
56chị gái
姐姐(亲姐)
/chị gái/ /chị gái/ chị=姐; gái=女; 女姐→亲姐姐
57em trai
弟弟
/em chai/ /em chai/ em=弟/妹; trai=男; 男弟→弟弟
58em gái
妹妹
/em gái/ /em gái/ em=弟/妹; gái=女; 女妹→妹妹
59anh em
兄弟/兄弟姐妹
/anh em/ /anh em/ anh=哥; em=弟妹; 哥弟→兄弟→兄弟姐妹
60chị em
姐妹
/chị em/ /chị em/ chị=姐; em=妹; 姐妹
61huynh đệ
兄弟(汉越文雅)
/huynh đệ/ /huin đệ/ 粤hing1 dai6→越huynh đệ,h→h,d→đ!粤'兄弟'hing1 dai6≈huynh đệ
62tỷ muội
姐妹(汉越文雅)
/tỉ muội/ /tỉ muội/ 粤zi2 mui6→越tỷ muội,z→t!粤'姊妹'zi2 mui6≈tỷ muội
63chị dâu
嫂子
/chị dâu/ /chị dâu/ chị=姐; dâu=媳; 姐媳→嫂子
64em dâu
弟媳
/em dâu/ /em dâu/ em=弟妹; dâu=媳; 妹媳→弟媳
65anh rể
姐夫
/anh rể/ /anh rể/ anh=哥; rể=婿; 哥婿→姐夫
66em rể
妹夫
/em rể/ /em rể/ em=弟妹; rể=婿; 妹婿→妹夫
67chị chồng
大姑子(丈夫的姐姐)
/chị chồng/ /chị chồng/ chồng≈粤'中'zung1(z→ch!韵尾-ng→ng); 夫姐
68em chồng
小姑子(丈夫的妹妹)
/em chồng/ /em chồng/ chồng=丈夫; em=弟妹; 夫妹→小姑子
69ông
爷爷/外公/老先生
/ông/ /ông/ 粤jung1→越ông,j→∅!粤'翁'jung1→ông,韵母-ông保留
70
奶奶/外婆/老太太
/bà/ /bà/ 粤po4→越bà,p→b!粤'婆'po4→bà,声母p→b代表
71ông nội
爷爷(父系)
/ông nội/ /ông nội/ nội=内(汉越)粤noi6→越nội!翁内→爷爷(内=父系)
72bà nội
奶奶(父系)
/bà nội/ /bà nội/ bà=婆; nội=内; 婆内→奶奶(内=父系)
73ông ngoại
外公(母系)
/ông ngoại/ /ông ngoại/ ngoại=外(汉越)粤ngoi6→越ngoại,ng-完美保留!翁外→外公
74bà ngoại
外婆(母系)
/bà ngoại/ /bà ngoại/ bà=婆; ngoại=外; 婆外→外婆
75nội ngoại
内外/父系母系
/nội ngoại/ /nội ngoại/ 粤noi6 ngoi6→越nội ngoại,ng→ng!粤'内外'noi6 ngoi6≈nội ngoại
76tổ tiên
祖先
/tổ tiên/ /tổ tiên/ 粤zou2 sin1→越tổ tiên,z→t,s→t!粤'祖先'zou2 sin1≈tổ tiên
77tổ tông
祖宗
/tổ tông/ /tổ tōng/ 粤zou2 zung1→越tổ tông,z→t!粤'祖宗'zou2 zung1≈tổ tông
78ông tổ
始祖/老祖宗
/ông tổ/ /ông tổ/ ông=翁; tổ=祖; 翁祖→老祖宗
79cụ
曾祖/太爷(尊称)
/kụ/ /kụ/ cụ≈粤'巨'geoi6(g→c!); 太爷/高辈尊称
80cụ ông
曾祖父/老先生
/kụ ông/ /kụ ông/ cụ=曾祖; ông=翁; 曾祖翁→曾祖父
81cụ bà
曾祖母/老太太
/kụ bà/ /kụ bà/ cụ=曾祖; bà=婆; 曾祖母
82ông cố
高祖父
/ông kố/ /ông kố/ cố≈粤'故'gu3(g→c!); 高祖
83đời
代/辈
/đời/ /đời/ 粤doi6→越đời,d→đ!粤'代'doi6→đời,声母d→đ规律
84thế hệ
世代
/thế hệ/ /thế hệ/ 粤sai3 hai6→越thế hệ,s→th!粤'世系'sai3 hai6≈thế hệ
85họ
姓/家族/宗族
/họ/ /họ/ 粤wu6→越họ,w→h!粤'户'wu6→họ; 户→姓→家族
86họ hàng
亲戚/亲属
/họ hàng/ /họ hàng/ 粤wu6 hong4→越họ hàng,w→h,h→h!粤'户行'→亲戚
87thân
亲(汉越语素)
/thân/ /thân/ 粤can1→越thân,c→th!粤'亲'can1→thân,声母c→th代表
88thích
戚(汉越语素)
/thík/ /thík/ 粤cik1→越thích,c→th!入声-k保留,粤'戚'cik1→thích
89thân thích
亲戚(文雅)
/thân thík/ /thân thík/ 粤can1 cik1→越thân thích,c→th!粤'亲戚'can1 cik1≈thân thích
90thân nhân
亲人
/thân nhân/ /thân nhân/ 粤can1 jan4→越thân nhân,c→th,j→nh!粤'亲人'can1 jan4≈thân nhân
91bác
伯父/伯母(尊称)
/bák/ /bák/ 粤baak3→越bác,b→b!入声-k保留,粤'伯'baak3→bác
92chú
叔叔(父之弟)
/chú/ /chú/ 粤suk1→越chú,s→ch!粤'叔'suk1→chú,声母s→ch规律
93
姑姑(父之姐妹)
/kô/ /kô/ 粤gu1→越cô,g→c!粤'姑'gu1→cô,声母g→c规律
94
姨(母之姐妹)
/dì/ /zì/ 粤ji4→越dì,j→d!粤'姨'ji4→dì,声母j→d规律
95cậu
舅舅(母之兄弟)
/kậu/ /kậu/ 粤kau5→越cậu,k→c!粤'舅'kau5→cậu,声母k→c规律
96mợ
舅妈
/mợ/ /mợ/ mợ≈粤'每'mui5(m-保留!); 舅妈(母系舅之妻)
97thím
婶婶(叔之妻)
/thím/ /thím/ thím≈粤'甜'tim4(t→th!闭口韵-m保留); 婶
98cháu
侄/孙/晚辈
/cháu/ /cháu/ cháu≈粤'州'zau1(z→ch!); 侄/孙=泛指晚辈
99cháu trai
侄子/孙子
/cháu chai/ /cháu chai/ cháu=晚辈; trai=男; 男晚辈→侄子/孙子
100cháu gái
侄女/孙女
/cháu gái/ /cháu gái/ cháu=晚辈; gái=女; 女晚辈→侄女/孙女
101dượng
姑父/姨父
/dượng/ /dượng/ dượng≈粤'养'joeng5(j→d!韵尾-ng→ng); 女性长辈的丈夫
102hôn nhân
婚姻
/hôn nhân/ /hôn nhân/ 粤fan1 jan1→越hôn nhân,f→h,j→nh!粤'婚姻'fan1 jan1≈hôn nhân
103cưới
娶/嫁/结婚
/kưới/ /kưới/ cưới≈粤'该'goi1(g→c!); 婚=越南语结婚核心动词
104kết hôn
结婚(正式)
/kết hôn/ /kết hôn/ 粤git3 fan1→越kết hôn,g→k,f→h!粤'结婚'git3 fan1≈kết hôn
105đám cưới
婚礼
/đám kưới/ /đám kưới/ đám≈粤'担'daam1(đ→d!闭口韵-m保留); 婚场→婚礼
106lễ cưới
婚礼(正式)
/lễ kưới/ /lễ kưới/ lễ=礼(汉越)粤lai5→越lễ,l→l!礼婚→婚礼(正式)
107đám hỏi
订婚仪式
/đám hỏi/ /đám hỏi/ hỏi=问(汉越→求)粤man6→越hỏi; 问→求亲→订婚
108vợ
妻子/老婆
/vợ/ /vợ/ vợ≈粤'会'wui5(w→v!); 妻子
109chồng
丈夫/老公
/chồng/ /chồng/ chồng≈粤'中'zung1(z→ch!韵尾-ng→ng); 丈夫
110chồng vợ
夫妻
/chồng vợ/ /chồng vợ/ chồng=夫; vợ=妻; 夫妻
111vợ chồng
夫妻/两口子
/vợ chồng/ /vợ chồng/ vợ=妻; chồng=夫; 夫妻(日常最高频!)
112vợ chồng son
新婚夫妻
/vợ chồng son/ /vợ chồng son/ son≈粤'酸'syun1(s→s!韵尾-n保留); 新→新婚
113cô dâu
新娘
/kô dâu/ /kô dâu/ cô=姑→未婚女子; dâu=媳; 新媳→新娘
114chú rể
新郎
/chú rể/ /chú rể/ chú=叔→未婚男子; rể=婿; 新婿→新郎
115ly hôn
离婚
/li hôn/ /lī hôn/ 粤lei4 fan1→越ly hôn,l→l,f→h!粤'离婚'lei4 fan1≈ly hôn
116ly dị
离婚(同义)
/li dị/ /lī zị/ 粤lei4 ji6→越ly dị,l→l!粤'离异'lei4 ji6≈ly dị
117góa
寡/丧偶
/góa/ /góa/ 粤gwaa2→越góa,gw→g!粤'寡'gwaa2→góa
118góa vợ
鳏夫/丧妻
/góa vợ/ /góa vợ/ góa=寡; vợ=妻; 寡妻→丧妻
119tái hôn
再婚
/tái hôn/ /tái hôn/ 粤zoi3 fan1→越tái hôn,z→t,f→h!粤'再婚'zoi3 fan1≈tái hôn
120lễ kỷ niệm ngày cưới
结婚纪念日
/lễ kỉ niệm ngày kưới/ /lễ kỉ niệm ngày kưới/ kỷ niệm=纪念(汉越)粤gei2 nim6→越kỷ niệm,g→k!结婚纪念日
121hạnh phúc gia đình
家庭幸福
/hạnh fúk gia đình/ /hạnh fúk jia đình/ hạnh phúc=幸福(汉越)粤hang6 fuk1→越hạnh phúc,f→ph!家庭幸福
122sinh
生(汉越语素)
/sinh/ /xinh/ 粤sang1→越sinh,s→s!粤'生'sang1→sinh,韵尾-ng→nh
123tử
死(汉越语素)
/tử/ /tử/ 粤sei2→越tử,s→t!粤'死'sei2→tử,声母s→t规律
124sinh tử
生死
/sinh tử/ /xinh tử/ 粤sang1 sei2→越sinh tử,s→s,s→t!粤'生死'sang1 sei2≈sinh tử
125sinh nhật
生日
/sinh nhật/ /xinh nhật/ 粤saang1 jat6→越sinh nhật,s→s,j→nh!粤'生日'saang1 jat6≈sinh nhật
126sinh con
生孩子
/sinh kon/ /xinh kon/ sinh=生; con=孩子; 生孩子
127đẻ
生/生育/分娩
/đẻ/ /đẻ/ đẻ≈粤'爹'de1(đ→d!); 生育(固有词)
128sống
活/活着/生活
/sống/ /xống/ sống≈粤'霜'soeng1(s-保留!韵尾-ng→ng); 活→生活
129chết
死/死亡
/chết/ /chết/ chết≈粤'节'zit3(z→ch!入声-t保留); 死(日常口语)
130chết rồi!
死了!/糟了!(感叹)
/chết rồi!/ /chết rồi!/ chết=死; rồi=了; 死了→糟了!
131mất
死亡(委婉)/丢失
/mất/ /mất/ mất≈粤'密'mat6(m-保留!入声-t保留); 丢失→去世→委婉词
132qua đời
去世/过世
/kua đời/ /qua đời/ qua=过(汉越); đời=代(汉越); 过代→过世
133tử vong
死亡(正式)
/tử vong/ /tử vong/ 粤sei2 mong4→越tử vong,s→t,m→v!粤'死亡'sei2 mong4→tử vong
134thọ
寿/长寿
/thọ/ /thọ/ 粤sau6→越thọ,s→th!粤'寿'sau6→thọ,声母s→th代表
135tuổi thọ
寿命
/tuổi thọ/ /tuổi thọ/ tuổi=岁(固有≈粤'最'zeoi3); thọ=寿; 岁寿→寿命
136tang
丧/丧事
/tang/ /tang/ 粤song1→越tang,s→t!粤'丧'song1→tang,声母s→t规律
137đám tang
葬礼
/đám tang/ /đám tang/ đám=场(量词); tang=丧; 丧场→葬礼
138tang lễ
丧礼
/tang lễ/ /tang lễ/ 粤song1 lai5→越tang lễ,s→t,l→l!粤'丧礼'song1 lai5≈tang lễ
139mộ
/mộ/ /mộ/ 粤mou6→越mộ,m→m!粤'墓'mou6→mộ
140mồ mả
坟墓/墓地
/mồ mả/ /mồ mả/ mồ≈粤'毛'mou4; mả≈粤'马'maa5; 坟墓
141thăm mộ
扫墓
/thăm mộ/ /thăm mộ/ thăm=探(固有≈粤'贪'taam1); 探墓→扫墓
142tên
名字
/tên/ /tên/ tên≈粤'天'tin1(韵母-ên!); 名字
143họ và tên
姓名/全名
/họ và tên/ /họ và tên/ họ=姓; và=和; tên=名; 姓和名→全名
144họ tên
姓名(简写)
/họ tên/ /họ tên/ họ=姓; tên=名; 姓名
145tuổi
岁/年龄
/tuổi/ /tuổi/ tuổi≈粤'最'zeoi3(z→t!); 岁→年龄
146tuổi tác
年纪/岁数
/tuổi ták/ /tuổi ták/ tác≈粤'则'zak1(z→t!入声-k保留); 岁+岁→年纪
147bao nhiêu tuổi?
几岁了?
/bao nhiêu tuổi?/ /bāo nhiêu tuổi?/ bao nhiêu=多少; tuổi=岁; 几岁
148sinh năm bao nhiêu?
哪年出生?
/sinh năm bao nhiêu?/ /xinh năm bāo nhiêu?/ sinh=生; năm=年; bao nhiêu=多少; 生年多少
149ngày sinh
出生日期
/ngày sinh/ /ngày sinh/ ngày=日(固有≈粤'艾'ngaai6); sinh=生; 生日→出生日期
150năm sinh
出生年份
/năm sinh/ /năm sinh/ năm=年(固有≈粤'南'naam4); sinh=生; 生年
151thế
辈分/字辈
/thế/ /thế/ 粤sai3→越thế,s→th!粤'世'sai3→thế; 辈分
152tên đệm
中间名/垫名
/tên đệm/ /tên đệm/ đệm≈粤'店'dim3(đ→d!闭口韵-m保留); 垫名→中间名
153đặt tên
起名/取名
/đặt tên/ /đặt tên/ đặt≈粤'达'dat6(đ→d!入声-t保留); 放置→起名
154tên gọi
称呼/叫法
/tên gọi/ /tên gọi/ gọi≈粤'该'goi1(g-保留!); 名叫→称呼
155tên thường gọi
常用称呼/昵称
/tên thường gọi/ /tên thường gọi/ thường=常(汉越)粤soeng4→越thường,s→th!常叫名→昵称
156Gia đình bạn có mấy người?
你家有几口人?
/Gia đình bạn kó mấy người?/ /Jia đình bạn kó mấy người?/ gia đình=家庭(汉越); bạn=你; mấy=几; người=人; 家人几口
157Nhà tôi có bốn người.
我家有四口人。
/Nhà tôi kó bốn người./ /Nhà tôi kó bốn người./ nhà=家(固有); tôi=我; bốn=四; người=人; 家有四人
158Tôi là con một trong nhà.
我是家里独生子。
/Tôi là kon một chong nhà./ /Tôi là kon một chong nhà./ con một=独生子; trong nhà=在家里; 我是家里独子
159Bạn đã kết hôn chưa?
你结婚了吗?
/Bạn đã kết hôn chưa?/ /Bạn đã kết hôn chưa?/ kết hôn=结婚(汉越); đã...chưa?=...了吗?; 结了婚吗
160Tôi chưa kết hôn.
我还没结婚。
/Tôi chưa kết hôn./ /Tôi chưa kết hôn./ chưa=还没; kết hôn=结婚; 还没结婚
161Tôi đã có gia đình rồi.
我已经成家了。
/Tôi đã kó gia đình rồi./ /Tôi đã kó jia đình rồi./ đã=已经; có gia đình=有家庭; rồi=了; 已经有家庭了
162Bạn có anh chị em không?
你有兄弟姐妹吗?
/Bạn kó anh chị em không?/ /Bạn kó anh chị em không?/ anh chị em=兄弟姐妹; có...không?=有...吗?
163Tôi là con cả trong nhà.
我是家里老大。
/Tôi là kon kả chong nhà./ /Tôi là kon kả chong nhà./ con cả=老大(最大的孩子); trong nhà=在家
164Chúc gia đình bạn hạnh phúc!
祝你们家庭幸福!
/Chúk gia đình bạn hạnh fúk!/ /Chúk jia đình bạn hạnh fúk!/ chúc=祝; gia đình=家庭; hạnh phúc=幸福; 祝家庭幸福
165Bố mẹ tôi sống ở quê.
我爸妈住在老家。
/Bố mẹ tôi sống ở kuê./ /Bố mẹ tôi xống ở quê./ bố mẹ=爸妈; sống=生活/住; quê=老家; 爸妈住老家
166Ông bà tôi năm nay đều trên 70 tuổi.
我爷爷奶奶今年都70多岁了。
/Ông bà tôi năm nay đều trên 70 tuổi./ /Ông bà tôi năm nay đều trên 70 tuổi./ ông bà=爷爷奶奶; năm nay=今年; đều=都; trên=上
167Cháu chào ông bà ạ!
孙儿向爷爷奶奶请安!
/Cháu chào ông bà ạ!/ /Cháu chào ông bà ạ!/ cháu=孙/晚辈自称; chào=打招呼; ông bà=爷爷奶奶; ạ=敬语尾
168Dạ, con thưa ba má!
是,孩儿给爸妈请安!
/Dạ, kon thưa ba má!/ /Zạ, kon thưa bā má!/ dạ=是的(敬); thưa=禀报; ba má=爸妈; 请安