1khẩn cấp
紧急
/khẩn kấp/ /khẩn kấp/ 粤gan2 gap1→越khẩn cấp,g→kh!入声-p保留,粤'紧急'gap1 gap1→khẩn cấp
2tình huống khẩn cấp
紧急情况
/tình huống khẩn kấp/ /tình huống khẩn kấp/ tình=情(汉越)粤cing4→越tình; huống=况(汉越)粤fong3→越huống,f→h!
3số điện thoại khẩn cấp
紧急电话
/số điện thoại khẩn kấp/ /xố điền thoại khẩn kấp/ số=数(汉越)粤sou3→越số; điện thoại=电话(汉越)粤din6 waa2→越điện thoại!
4cấp cứu
急救
/kấp kưu/ /kấp kưu/ 粤gap1 gau3→越cấp cứu,g→c!入声-p保留,近似粤'急够'
5cấp bách
急迫/火烧眉毛
/kấp bách/ /kấp bák/ 粤gap1 baak1→越cấp bách,入声-p/-k双保留!粤'急迫'接近越cấp bách
6khẩn trương
紧张/紧迫
/khẩn chương/ /khẩn chương/ 粤gan2 zoeng1→越khẩn trương,g→kh,z→tr!粤'紧张'读法非常接近
7nguy cấp
危急
/nguy kấp/ /ngui kấp/ 粤ngai4 gap1→越nguy cấp,ng-完美保留!入声-p保留
8an toàn
安全
/an toàn/ /ān toàn/ 粤on1 cyun4→越an toàn,粤'安全'on1 cyun4几乎同音!
9bảo vệ
保护/保卫
/bảo vệ/ /bảo wệ/ 粤bou2 wai6→越bảo vệ,w→v!粤'保卫'读法非常接近,bou2 wai6→bảo vệ
10bảo hiểm
保险
/bảo hiểm/ /bảo hiểm/ 粤bou2 him2→越bảo hiểm,h-声母完美保留!粤'保险'bou2 him2≈bảo hiểm
11bảo an
保安
/bảo an/ /bảo ān/ 粤bou2 on1→越bảo an!粤'保安'读法几乎一致,bou2 on1
12an ninh
安宁/治安
/an ninh/ /ān nih/ 粤on1 ning4→越an ninh,ng→nh韵尾变化!粤'安宁'on1 ning4≈an ninh
13nguy hiểm
危险
/nguy hiểm/ /ngui hiểm/ 粤ngai4 him2→越nguy hiểm,ng-完美保留!粤'危险'ngai4 him2≈nguy hiểm
14cảnh báo
警告/警报
/kảnh báo/ /kảnh báo/ 粤ging2 bou3→越cảnh báo,g→c!粤'警报'ging2 bou3→cảnh báo
15cảnh giác
警惕/警觉
/kảnh zák/ /kảnh zák/ 粤ging2 gok3→越cảnh giác,g→c!入声-k保留,粤'警觉'ging2 gok3≈cảnh giác
16phòng ngừa
预防
/phòng ngừa/ /fòng ngừa/ 粤fong4 jyu6→越phòng ngừa,f→ph!粤'防御'fong4 jyu6≈phòng ngừa
17phòng thân
防身
/phòng thân/ /fòng thân/ 粤fong4 san1→越phòng thân,f→ph!粤'防身'fong4 san1≈phòng thân
18tự vệ
自卫
/tự vệ/ /tự wệ/ 粤zi6 wai6→越tự vệ,z→t,w→v!粤'自卫'zi6 wai6→tự vệ
19cứu
救
/kưu/ /kưu/ 粤gau3→越cứu,g→c!粤'救'gau3→越cứu,声母g→c规律
20cấp cứu
急救
/kấp kưu/ /kấp kưu/ 粤gap1 gau3→越cấp cứu,g→c!入声-p保留
21cứu hỏa
消防/救火
/kưu hoả/ /kưu hoả/ 粤gau3 fo2→越cứu hỏa,f→h!粤'救火'gau3 fo2≈cứu hỏa,很接近!
22cứu hộ
救援/救护
/kưu hộ/ /kưu hộ/ 粤gau3 wu6→越cứu hộ,w→h!粤'救护'gau3 wu6≈cứu hộ
23cứu thương
救护(伤员)
/kưu thương/ /kưu thương/ 粤gau3 soeng1→越cứu thương,s→th!粤'救伤'→cứu thương
24cứu nạn
救难
/kưu nạn/ /kưu nàn/ 粤gau3 naan6→越cứu nạn!粤'救难'gau3 naan6≈cứu nạn
25sơ cứu
初步急救
/sơ kưu/ /xơ kưu/ 粤co1 gau3→越sơ cứu,c→s!粤'初救'co1 gau3→sơ cứu
26xe cứu thương
救护车
/se kưu thương/ /xe kưu thương/ xe≈粤'车'ce1(同源!); cứu thương=救伤→救护
27xe cứu hỏa
消防车
/se kưu hoả/ /xe kưu hoả/ xe≈粤'车'ce1; cứu hỏa=救火→消防; 救火车→消防车
28lính cứu hỏa
消防员
/lính kưu hoả/ /lính kưu hoả/ lính≈粤'令'ling6; cứu hỏa=救火; 救火兵→消防员
29trợ giúp
帮助/援助
/chợ zúp/ /chợ zúp/ 粤zo6 kap1→越trợ cấp→trợ giúp,声母z→tr!粤'助'zo6→trợ
30cháy
着火/火灾
/cháy/ /cháy/ cháy≈粤'柴'caai4(调高平→降,韵母同!); 着火意思与粤'烧'近似
31chữa cháy
灭火
/chữa cháy/ /chữa cháy/ chữa≈粤'储'cyu5; 治+火→灭火,近似粤'救火'
32hỏa hoạn
火灾
/hoả hoạn/ /hoả hoàn/ 粤fo2 waan6→越hỏa hoạn,f→h!粤'火患'fo2 waan6≈hỏa hoạn,完美对应!
33báo cháy
报火警
/báo cháy/ /báo cháy/ báo=报(汉越)粤bou3→越báo; cháy=火; 报火→报火警
34bình chữa cháy
灭火器
/bình chữa cháy/ /bình chữa cháy/ bình≈粤'瓶'ping4(同源!); chữa cháy=灭火; 瓶灭火→灭火器
35thoát hiểm khi cháy
火灾逃生
/thoát hiểm khi cháy/ /thoát hiểm khi cháy/ thoát=脱(汉越)粤tyut3→越thoát,t→th!入声-t保留; hiểm=险; 脱险
36cầu thang thoát hiểm
逃生楼梯
/kầu thang thoát hiểm/ /kầu thang thoát hiểm/ cầu thang=楼梯(汉越); thoát hiểm=脱险
37tai nạn
事故/灾难
/tai nạn/ /tāi nàn/ 粤zoi1 naan6→越tai nạn,z→t!粤'灾难'zoi1 naan6→tai nạn,声母z→t规律!
38tai nạn giao thông
交通事故
/tai nạn zao thông/ /tāi nàn jiao thông/ giao thông=交通(汉越)粤gaau1 tung1→越giao thông!
39thảm họa
灾难/浩劫
/thảm hoạ/ /thảm hoà/ 粤caam2 wo6→越thảm họa,c→th!粤'惨祸'caam2 wo6≈thảm họa
40thiên tai
天灾
/thiên tai/ /thiên tāi/ 粤tin1 zoi1→越thiên tai,z→t!粤'天灾'tin1 zoi1→thiên tai
41động đất
地震
/động đất/ /động đất/ động=动(汉越)粤dung6→越động; đất≈粤'得'dat1; 动+地→地震
42sập nhà
房屋倒塌
/sập nhà/ /sập nhà/ sập≈粤'sap1'(入声-p保留!); nhà≈粤'牙'ngaa4; 塌房→房屋倒塌
43bị thương
受伤
/bị thương/ /bì thương/ bị≈粤'备'bei6(同音!); thương=伤(汉越)粤soeng1→越thương,s→th!
44vết thương
伤口
/wết thương/ /wết thương/ vết≈粤'屈'wat1(入声-t保留,同音!); thương=伤; 痕伤→伤口
45chảy máu
流血
/chài máu/ /chài máu/ chảy≈粤'柴'caai4; máu≈粤'某'mau5(韵母同!); 流血
46gãy xương
骨折
/gãi xương/ /gãi xương/ gãy≈粤'计'gai3(声母g-相同!); xương≈粤'双'soeng1; 断骨
47ngất xỉu
晕倒/昏厥
/ngất xỉu/ /ngất xỉu/ ngất≈粤'ngat1'(ng-完美保留!入声-t); xỉu≈粤'萧'siu1; 晕倒
48băng bó
包扎
/băng bó/ /băng bó/ băng≈粤'崩'bang1(同音!); bó≈粤'波'bo1; 包扎
49va chạm
碰撞/车祸
/va chạm/ /va chàm/ va≈粤'哗'waa1; chạm≈粤'站'zaam6; 碰撞→(车)碰撞
50cảnh sát
警察
/kảnh sát/ /kảnh sát/ 粤ging2 caat3→越cảnh sát,g→c!入声-t保留,粤'警察'ging2 caat3≈cảnh sát
51công an
公安
/kông an/ /kông ān/ 粤gung1 on1→越công an,g→c!粤'公安'gung1 on1≈công an,声母g→c
52đồn cảnh sát
警察局
/đồn kảnh sát/ /đồn kảnh sát/ đồn≈粤'墩'deon1(韵尾-n保留!); cảnh sát=警察; 警察墩→警察局
53báo cảnh sát
报警
/báo kảnh sát/ /báo kảnh sát/ báo=报(汉越)粤bou3→越báo; 报警察→报警
54báo động
警报
/báo động/ /báo động/ 粤bou3 dung6→越báo động!粤'报动'≈báo động
55còi báo động
警报器/警笛
/kòi báo động/ /kòi báo động/ còi≈粤'该'goi1(khác声母); báo động=警报; 警笛报动→警报器
56gọi cảnh sát
叫警察
/gọi kảnh sát/ /gọi kảnh sát/ gọi≈粤'该'goi3(同音!); 叫+警察→报警
57113
越南报警电话
/một một ba/ /yī yī sān/ 越南报警=113(类似中国110),một=1 ba=3
58114
越南消防电话
/một một bốn/ /yī yī sì/ 越南消防=114(类似中国119),bốn=4
59115
越南急救电话
/một một năm/ /yī yī wǔ/ 越南急救=115(类似中国120),năm=5
60bệnh viện
医院
/bệnh viện/ /bệnh wiện/ 粤beng6 jyun2→越bệnh viện,jy→v!粤'病院'beng6 jyun2≈bệnh viện,病=同源!
61phòng cấp cứu
急诊室
/phòng kấp kưu/ /fòng kấp kưu/ phòng=房(汉越)粤fong4→越phòng,f→ph! cấp cứu=急救
62bác sĩ
医生
/bák sĩ/ /bák sĩ/ 粤bok3 si6→越bác sĩ,入声-k保留!粤'博士'bok3 si6≈bác sĩ
63y tá
护士
/i tá/ /yī tá/ 粤ji1 zo2→越y tá,j→y,z→t!粤'医佐'ji1 zo2≈y tá
64thuốc
药
/thuốk/ /thuốk/ thuốc≈粤'托'tok3(入声-k保留!声母t→th); 药=越南日常高频词
65đau
痛/疼
/đau/ /đau/ đau≈粤'豆'dau6(同音!); đau=痛,与粤'豆'同音好记!
66bị bệnh
生病
/bị bệnh/ /bì bệnh/ bị≈粤'备'bei6(同音!); bệnh=病(汉越)粤beng6→越bệnh!粤'病'beng6≈bệnh
67bị sốt
发烧
/bị sốt/ /bì xốt/ bị≈粤'备'bei6; sốt≈粤'恤'sot3(入声-t保留!); 被烧→发烧
68tiêm
注射/打针
/tiêm/ /tiêm/ 粤zam1→越tiêm,z→t!粤'针'zam1→tiêm,声母z→t规律!
69thuốc cấp cứu
急救药
/thuốk kấp kưu/ /thuốk kấp kưu/ thuốc=药≈粤'托'tok3; cấp cứu=急救; 药急救→急救药
70bão
风暴/台风
/bão/ /bão/ bão≈粤'暴'bou6(韵母变化,同源可能!); 暴风→台风
71lũ lụt
洪水
/lũ lùt/ /lũ lùt/ lũ≈粤'雷'leoi4; lụt≈粤'律'leot6(入声-t保留!); 洪水叠词
72sét đánh
雷击
/sét đánh/ /xét đánh/ sét≈粤'设'cit3(入声-t保留!); đánh=打; 雷打→雷击
73sạt lở đất
山体滑坡
/sạt lở đất/ /sàt lở đất/ sạt≈粤'刹'saat3(入声-t保留!); lở≈粤'罗'lo4; đất=地; 滑塌地
74sóng thần
海啸
/sóng thần/ /xóng thần/ sóng≈粤'宋'sung3; thần=神(汉越)粤san4→越thần,s→th! 神浪→海啸