🎨 颜色形状

màu sắc · hình dạng · 色彩 · 几何
220/220 个词条
📖 🎨 颜色形状220词
1màu sắc
颜色
/màu sắc/ /màu sắc/ màu=色(固有?); sắc=色(汉越)粤sik1→越sắc,s→s!入声-k保留; màu sắc=颜色
2sắc màu
色彩
/sắc màu/ /sắc màu/ sắc=色(汉越)粤sik1→sắc,入声-k; màu=色(固有); 色彩
3màu
色(前缀)
/màu/ /màu/ màu≈粤'某'mau5(近似!); 色=越南语最常用颜色前缀
4sắc
色(汉越)
/sắc/ /sắc/ 粤sik1→越sắc,入声-k保留!粤'色'sik1几乎同音→越sắc
5sắc thái
色调/色差
/sắc thái/ /sắc thái/ sắc=色; thái≈粤'太'taai3(t→th!); 色太→色调变化
6sắc tố
色素
/sắc tố/ /sắc tố/ 粤sik1 sou3→越sắc tố,s→s!粤'色素'sik1 sou3≈sắc tố
7tông màu
色调
/tông màu/ /tông màu/ tông=色调(借英tone); màu=色; 色调=tông màu,英越混合!
8bảng màu
色板/调色盘
/bảng màu/ /bảng màu/ bảng=榜(汉越)粤bong2→越bảng,b→b; màu=色; 色谱板
9phổ màu
色谱/光谱
/phổ màu/ /fổ màu/ phổ=谱(汉越)粤pou2→越phổ,ph对应p!粤'谱'pou2→phổ,vowel变化
10phối màu
配色
/phối màu/ /fối màu/ phối=配(汉越)粤pui3→越phối,p→ph!粤'配'pui3→phối
11đỏ
/đỏ/ /đỏ/ đỏ≈粤'躲'do2(đ→d!); 红=đỏ,越南语最基础颜色词之一
12màu đỏ
红色
/màu đỏ/ /màu đỏ/ màu đỏ=色+红; đỏ≈粤'躲'do2,đ→d规律
13hồng
粉红/红
/hồng/ /hồng/ 粤hung4→越hồng,h-完美保留!粤'红'hung4≈hồng,声母h相同!
14đỏ thẫm
深红
/đỏ thẫm/ /đỏ thẫm/ đỏ=红; thẫm=深(汉越)粤sam1→越thẫm,s→th!粤'深'sam1→thẫm
15đỏ sẫm
暗红/深红
/đỏ sẫm/ /đỏ xẫm/ đỏ=红; sẫm≈粤'深'sam1; sẫm/thẫm通用,都表深色
16đỏ tươi
鲜红
/đỏ tươi/ /đỏ tươi/ đỏ=红; tươi≈粤'推'teoi1(đông→tươi,khác声母); 鲜+红=鲜红
17đỏ rực
火红/赤红
/đỏ rực/ /đỏ rực/ đỏ=红; rực≈粤'育'juk6(韵尾不同!); 燃烧的红→火红
18đỏ thắm
绯红/深红
/đỏ thắm/ /đỏ thắm/ đỏ=红; thắm≈粤'贪'taam1(t→th!); 鲜艳的红→绯红
19đỏ chót
通红/彤红
/đỏ chót/ /đỏ chót/ đỏ=红; chót≈粤'拙'zyut3(z→ch!入声-t保留); 顶+红→通红
20hồng phấn
粉红/粉色
/hồng fấn/ /hồng fấn/ hồng=红(汉越); phấn=粉(汉越)粤fan2→越phấn,f→ph!粤'粉'fan2→phấn
21hồng đào
桃红
/hồng đào/ /hồng đào/ hồng=红; đào=桃(汉越)粤tou4→越đào,t→đ!
22hồng nhạt
浅粉
/hồng nhạt/ /hồng nhạt/ hồng=红; nhạt≈粤'捺'naat6(nh→n?韵尾-t保留); 淡红→浅粉
23son
朱红/口红
/son/ /son/ son≈粤'酸'syun1(s→s!韵母-on相同); 朱红/口红
24đỏ au
红彤彤
/đỏ au/ /đỏ au/ đỏ=红; au≈粤'欧'au1(同音!); 红彤彤的
25đỏ hoe
微红(眼)
/đỏ hoe/ /đỏ hoe/ đỏ=红; hoe≈粤'虚'heoi1(h→h!韵母不同); 微红(眼/鼻)
26màu đỏ rượu
酒红色
/màu đỏ rượu/ /màu đỏ rượu/ đỏ=红; rượu≈粤'酒'zau2(z→r!); 红酒色
27đỏ gạch
砖红
/đỏ gạch/ /đỏ gạch/ đỏ=红; gạch≈粤'格'gaak3(g→g!入声保留); 砖红色
28xanh
蓝/绿/青
/xanh/ /xanh/ xanh≈粤'生'saang1(s→x!韵尾-ng保留→nh); 蓝/绿同词!与粤'青'ceng1同源
29xanh dương
蓝色(海洋蓝)
/xanh dương/ /xanh dương/ dương=洋(汉越)粤joeng4→越dương,j→d!粤'洋'joeng4→dương,声母j→d规律
30xanh lam
蓝色(标准蓝)
/xanh lam/ /xanh lam/ lam=蓝(汉越)粤laam4→越lam,l→l韵尾-m保留!粤'蓝'laam4≈lam
31xanh lục
绿色
/xanh lục/ /xanh lụk/ lục=绿(汉越)粤luk6→越lục,入声-k保留!粤'绿'luk6≈lục
32xanh lá cây
绿色(叶绿)
/xanh lá kây/ /xanh lá kây/ lá=叶(固有)≈粤'喇'laa1; cây=树≈粤'鸡'gai1; 树叶绿→绿色,最口语的说法!
33xanh da trời
天蓝/天空蓝
/xanh da chời/ /xanh da chời/ da=皮肤(固有); trời=天(固有)≈粤'最'zeoi3(z→tr!); 天肤色→天蓝
34xanh nước biển
海蓝/碧蓝
/xanh nước biển/ /xanh nước biển/ nước=水(固有)≈粤'诺'nok6; biển=海(固有); 海水蓝→海蓝
35xanh lơ
浅蓝/淡蓝
/xanh lơ/ /xanh lơ/ lơ≈粤'噜'lou1(l→l); 借法bleu→lơ,浅淡蓝色
36xanh biếc
碧绿/翠绿
/xanh biếc/ /xanh biếc/ biếc≈粤'逼'bik1(b→b!入声-k); 碧/翠绿色
37xanh thẫm
深蓝/墨蓝
/xanh thẫm/ /xanh thẫm/ thẫm=深(汉越)粤sam1→thẫm,s→th!华美深色
38xanh đậm
深绿/浓绿
/xanh đậm/ /xanh đậm/ đậm≈粤'耽'daam1(đ→d!韵尾-m保留); 浓/深
39xanh ngọc
翡翠绿/玉绿
/xanh ngọc/ /xanh ngọc/ ngọc=玉(汉越)粤juk6→越ngọc,j→ng!粤'玉'juk6→ngọc
40xanh rêu
苔绿/苔色
/xanh rêu/ /xanh rêu/ rêu≈粤'了'liu5(r→l!); 苔草绿
41xanh rì
深幽绿/浓绿
/xanh rì/ /xanh rì/ rì≈粤'已'ji5(r→d); 幽深的绿→浓绿
42xanh um
茂绿/葱绿
/xanh um/ /xanh um/ um≈粤'暗'am3(u→a!韵尾-m保留); 茂密的绿
43màu lục bảo
祖母绿/宝石绿
/màu lụk bảo/ /màu lụk bảo/ lục=绿; bảo=宝(汉越)粤bou2→越bảo!粤'宝贝'近乎lục bảo
44xanh xao
苍白/面青
/xanh xao/ /xanh xao/ xao≈粤'烧'siu1(s→x!韵母不同); 青+白→苍白(脸色)
45vàng
黄/黄金
/wàng/ /wàng/ vàng≈粤'王'wong4(w→v!韵母-ong→-ang); 黄=vàng,粤'黄'wong4→vàng,韵尾-ng保留
46vàng nhạt
浅黄
/wàng nhạt/ /wàng nhạt/ vàng=黄; nhạt=淡≈粤'捺'naat6; 淡黄→浅黄
47vàng đậm
深黄
/wàng đậm/ /wàng đậm/ vàng=黄; đậm=浓≈粤'耽'daam1(韵尾-m); 浓黄→深黄
48vàng chanh
柠檬黄
/wàng chanh/ /wàng chanh/ vàng=黄; chanh=柠≈粤'争'zaang1(z→ch!); 柠黄→柠檬黄
49vàng nghệ
姜黄/橘黄
/wàng nghệ/ /wàng nghệ/ nghệ≈粤'艺'ngai6(ng-完美保留!r→ng); 姜黄→越南菜常用颜色
50vàng óng
金黄/金光
/wàng óng/ /wàng óng/ óng≈粤'雍'jung1(韵母-ong相同); 金光=闪闪的黄
51vàng hoe
金黄色(阳光)
/wàng hoe/ /wàng hoe/ hoe≈粤'虚'heoi1; 金色阳光
52vàng khè
土黄/枯黄
/wàng khè/ /wàng khè/ khè≈粤'茄'ke4(k→kh!); 枯黄=枯草黄
53vàng ươm
鹅黄/嫩黄
/wàng ươm/ /wàng ươm/ ươm≈粤'音'jam1; 嫩黄=初生般的黄
54cam
橙色/橙
/cam/ /cam/ cam≈粤'金'gam1(g→c!); 橙=cam,借法或与'柑'同源
55cam đậm
深橙
/cam đậm/ /cam đậm/ cam=橙; đậm=浓; 深橙色
56cam nhạt
浅橙
/cam nhạt/ /cam nhạt/ cam=橙; nhạt=淡; 浅橙色
57cam đất
土橙色/棕橙
/cam đất/ /cam đất/ cam=橙; đất=土≈粤'得'dat1(入声-t保留!); 土橙
58tím
/tím/ /tím/ tím≈粤'店'dim3(t→đ!韵尾-m保留); 紫=tím
59tím nhạt
浅紫
/tím nhạt/ /tím nhạt/ tím=紫; nhạt=淡; 淡紫色
60tím đậm
深紫
/tím đậm/ /tím đậm/ tím=紫; đậm=浓; 深紫色
61tím than
深紫/炭紫
/tím than/ /tím than/ tím=紫; than≈粤'炭'taan3(t→th!); 炭紫→深紫近乎黑
62tím hoa cà
薰衣草紫
/tím hoa cà/ /tím hoa cà/ hoa cà=茄子花; tím=紫; 茄花紫→淡紫
63hoa cà
淡紫色
/hoa cà/ /hoa cà/ hoa=花(固有?≈汉越)≈粤'化'faa3; cà=茄≈粤'茄'ke4; 茄花→淡紫
64tím sẫm
暗紫
/tím sẫm/ /tím xẫm/ tím=紫; sẫm=深/暗; 暗紫=深色紫
65tím sen
荷花紫
/tím sen/ /tím sen/ tím=紫; sen=莲≈粤'新'san1(s→s!); 荷紫
66cánh sen
荷花粉色
/kánh sen/ /kánh sen/ cánh=花瓣≈粤'镜'geng3(g→c!韵尾-ng→-nh); sen=莲; 花瓣粉
67màu mận
梅子色/酒红
/màu mận/ /màu mận/ mận≈粤'问'man6(m-完美保留!韵尾-n); 梅=李子/梅
68màu nho
葡萄紫
/màu nho/ /màu nho/ nho≈粤'挪'no4(同音!); 葡萄紫
69trắng
/chắng/ /chắng/ trắng≈粤'争'zaang1(z→tr!韵尾-ng保留); 白=trắng,粤'白'baak6不同但韵尾-ng对应
70trắng tinh
纯白/洁白
/chắng tinh/ /chắng tinh/ tinh≈粤'精'zing1(z→t!韵尾-ng→-nh); 纯白→精纯的白
71trắng ngà
象牙白
/chắng ngà/ /chắng ngà/ ngà=牙(汉越)粤ngaa4→越ngà,ng-完美保留!粤'牙'ngaa4≈ngà
72trắng muốt
雪白/皓白
/chắng muốt/ /chắng muốt/ muốt≈粤'末'mut6(入声-t保留!m→m!); 皓白
73trắng xóa
白茫茫
/chắng xoá/ /chắng xoá/ xóa≈粤'所'so2(s→x!); 白茫茫的一片
74trắng bệch
苍白(脸色)
/chắng bệch/ /chắng bệch/ bệch≈粤'白'baak6(b→b!入声); 苍白=面无血色
75trắng bóc
雪白/剔白
/chắng bók/ /chắng bók/ bóc≈粤'卜'buk1(b→b!入声-k保留); 剥白
76đen
/đen/ /đen/ đen≈粤'墩'deon1(đ→d!韵母不同); 黑=đen
77đen tuyền
乌黑
/đen tuyền/ /đen tuyền/ tuyền≈粤'全'cyun4(t→t!韵尾-n保留); 全黑→乌黑
78đen sì
漆黑
/đen sì/ /đen sì/ sì≈粤'四'sei3(s→s!); 黑漆漆的一团
79đen thui
焦黑
/đen thui/ /đen thui/ thui≈粤'推'teoi1(t→th!); 烧焦的黑
80đen ngòm
墨黑
/đen ngòm/ /đen ngòm/ ngòm≈粤'暗'am3(ng→∅!韵尾-m保留); 墨黑
81đen nhẻm
黑不溜秋
/đen nhẻm/ /đen nhẻm/ nhẻm≈粤'捻'nim2(n→nh!韵尾-m保留); 黑黝黝
82xám
/xám/ /xám/ xám≈粤'参'caam1(c→x!韵尾-m保留); 灰=xám
83xám tro
烟灰/灰白
/xám cho/ /xám cho/ tro≈粤'初'co1(t→tr!); 灰+烟灰→灰白
84xám xịt
灰暗/阴沉
/xám xịt/ /xám xịt/ xịt≈粤'疾'zat6(z→x!入声-t保留); 阴沉灰暗
85ghi
灰(借法)
/ghi/ /ghi/ ghi≈粤'基'gei1(g→g!); 借法语gris→ghi,指灰色
86xám nâu
棕灰
/xám nâu/ /xám nâu/ xám=灰; nâu=棕; 灰棕色
87nâu
棕/褐色
/nâu/ /nâu/ nâu≈粤'闹'naau6(n→n!韵母-âu); 棕=nâu
88nâu đất
土棕
/nâu đất/ /nâu đất/ nâu=棕; đất=土≈粤'得'dat1(入声-t)
89nâu đỏ
红棕
/nâu đỏ/ /nâu đỏ/ nâu=棕; đỏ=红; 红棕=暖棕色
90nâu sẫm
深棕
/nâu sẫm/ /nâu xẫm/ nâu=棕; sẫm=深/暗; 深棕
91nâu socola
巧克力棕
/nâu sôcôla/ /nâu sôkôla/ socola=巧克力(借英chocolate); 巧克力棕色
92nâu vàng
黄棕/驼色
/nâu wàng/ /nâu wàng/ nâu=棕; vàng=黄; 黄棕=驼色
93màu gụ
红木色
/màu gụ/ /màu gụ/ gụ≈粤'古'gu2(g→g!); 红木/紫檀色
94bạc
银/银色
/bạk/ /bạk/ bạc≈粤'白'baak6(b→b!入声-k保留,同音!); 银/银色
95vàng kim
金色
/wàng kim/ /wàng kim/ kim=金(汉越)粤gam1→越kim,g→k!粤'金'gam1→kim,声母g→k规律
96đồng
铜/铜色
/đồng/ /đồng/ 粤tung4→越đồng,t→đ!粤'铜'tung4→đồng,声母t→đ规律
97kem
奶油色
/kem/ /kem/ kem≈粤'琴'kam4(k→k!韵尾-m保留); 借英cream→kem
98be
米色/裸色
/be/ /be/ be≈粤'啤'be1(同音!); 借法beige→be
99chàm
靛蓝/靛青
/chàm/ /chàm/ chàm≈粤'湛'zaam3(z→ch!韵尾-m保留); 靛蓝=深蓝色
100da
肤色/皮肤
/da/ /da/ da≈粤'打'daa2(d→đ?da为固有词); 肤色/皮肤
101ngà
象牙色
/ngà/ /ngà/ 粤ngaa4→越ngà,ng-完美保留!粤'牙'ngaa4≈ngà,韵母简化
102rêu
苔色/橄榄绿
/rêu/ /rêu/ rêu≈粤'了'liu5(r→l!); 青苔色
103màu đồng thau
黄铜色
/màu đồng thau/ /màu đồng thau/ đồng=铜(汉越); thau≈粤'偷'tau1(t→th!); 黄铜色
104nhạt
浅/淡
/nhạt/ /nhạt/ nhạt≈粤'捺'naat6(韵尾-t保留!); 淡=nhạt,粤'淡'daam6→越nhạt完全不同源
105đậm
深/浓
/đậm/ /đậm/ đậm≈粤'耽'daam1(đ→d!韵尾-m保留); 浓=đậm
106sáng
明/亮
/sáng/ /sáng/ sáng≈粤'生'saang1(s→s!韵尾-ng保留); 明亮
107tối
/tối/ /tối/ tối≈粤'最'zeoi3(t→z!韵母-oi相同); 暗=tối
108sặc sỡ
鲜艳/花哨
/sặc sỡ/ /sặc sỡ/ sặc sỡ≈粤'塞梳'sak1 so1(入声-k保留); 鲜艳=叠韵词
109rực rỡ
灿烂/绚烂
/rực rỡ/ /rực rỡ/ rực rỡ≈粤'育育'juk6 juk6→rực rỡ(入声-k保留); 灿烂
110óng ánh
光泽/闪亮
/óng ánh/ /óng ánh/ óng ánh≈粤'雍影'jung1 jing2(-ng保留); 光泽=叠韵词
111lấp lánh
闪烁/闪闪
/lấp lánh/ /lấp lánh/ lấp lánh≈粤'立靓'lap6 leng3(入声-p保留); 闪烁
112lấp lóa
晃眼/耀眼
/lấp loá/ /lấp loá/ lóa≈粤'啰'lo1; 晃眼的亮
113trong suốt
透明
/chong suốt/ /chong suốt/ trong≈粤'中'zung1(z→tr!); suốt≈粤'雪'syut3(入声-t); 透明
114trong vắt
清澈/晶莹
/chong vắt/ /chong vắt/ vắt≈粤'挖'waat3(w→v!入声-t保留); 晶莹
115đục
混浊/不透明
/đụk/ /đụk/ đục≈粤'独'duk6(đ→d!入声-k保留,同音!); 浊
116mờ
模糊/朦胧
/mờ/ /mờ/ mờ≈粤'磨'mo4(m→m!); 模糊/朦胧
117bóng
光亮/有光泽
/bóng/ /bóng/ bóng≈粤'帮'bong1(b→b!韵尾-ng保留); 光亮
118xỉn
暗淡/无光
/xỉn/ /xỉn/ xỉn≈粤'先'sin1(s→x!韵母-in); 暗哑
119tươi sáng
鲜亮/明快
/tươi sáng/ /tươi sáng/ tươi=鲜(固有); sáng=明(固有); 鲜+明=鲜亮
120nhuộm
染/染色
/nhuộm/ /nhuộm/ nhuộm≈粤'阎'yim4(nh→y!韵尾-m保留); 染=nhuộm,粤'染'jim5→nhuộm,nh→j规律
121nhuộm màu
染色/上色
/nhuộm màu/ /nhuộm màu/ nhuộm=染; màu=色; 染色→上色
122pha màu
调色/配色
/pha màu/ /fa màu/ pha≈粤'趴'paa1(p→ph!); 调+色=调色
123tô màu
涂色/上色
/tô màu/ /tô màu/ tô≈粤'都'dou1(t→t!); 涂+色=上色
124vẽ
画/描
/wẽ/ /wẽ/ vẽ≈粤'喴'we5(w→v!); 画=vẽ
125phai
褪/退色
/phai/ /fai/ phai≈粤'排'paai4(p→ph!韵母-aai相同); 褪=phai
126phai màu
褪色/掉色
/phai màu/ /fai màu/ phai=褪; màu=色; 褪色→掉色
127bạc màu
退色/变色
/bạk màu/ /bạk màu/ bạc=银/变薄(固有); màu=色; 颜色变→退色
128phai nhạt
褪淡/变淡
/phai nhạt/ /fai nhạt/ phai=褪; nhạt=淡; 褪+淡=渐淡
129hợp màu
搭配色/配色
/hợp màu/ /hợp màu/ hợp=合(汉越)粤hap6→越hợp,入声-p保留!粤'合'hap6≈hợp
130ăn màu
显色/上色
/ăn màu/ /ăn màu/ ăn=吃(固有)≈粤'暗'am3(入声缺?); 吃色→显色
131giữ màu
保色/固色
/zữ màu/ /zữ màu/ giữ≈粤'举'geoi2(g→gi!); 保+色=固色
132không phai màu
不褪色
/không phai màu/ /không fai màu/ không=不/零(汉越空?); 不褪色=不掉色
133sang màu
变色/走色
/sang màu/ /sang màu/ sang≈粤'商'soeng1(s→s!韵尾-ng); 转色→变色
134hình dạng
形状
/hình zạng/ /hình zạng/ 粤jing4 zong6→越hình dạng,j→h,z→d!粤'形状'jing4 zong6→hình dạng,声母规律
135hình
形/图
/hình/ /hình/ 粤jing4→越hình,j→h!粤'形'jing4→hình,声母j→h规律
136dạng
状/样式
/zạng/ /zạng/ 粤zong6→越dạng,z→d!粤'状'zong6→dạng,声母z→d规律
137hình học
几何
/hình họk/ /hình họk/ 粤jing4 hok6→越hình học,入声-k保留!粤'学'hok6→học
138hình thái
形态
/hình thái/ /hình thái/ 粤jing4 taai3→越hình thái,t→th!粤'形态'jing4 taai3→hình thái
139hình thể
形体
/hình thể/ /hình thể/ 粤jing4 tai2→越hình thể,t→th!粤'形体'jing4 tai2→hình thể
140kiểu dáng
款式/造型
/kiểu záng/ /kiểu záng/ kiểu≈粤'桥'kiu4(k→k!); dáng=状(汉越); 款状→款式
141đường nét
线条/轮廓
/đường nét/ /đường nét/ đường≈粤'塘'tong4(đ→t!); 塘=线/路; nét=线画
142hình tròn
圆形
/hình chòn/ /hình chòn/ tròn≈粤'专'zyun1(z→tr!韵母-on); 圆形→tròn
143tròn
/chòn/ /chòn/ tròn≈粤'专'zyun1(z→tr!韵母圆-on!); 圆=tròn
144hình vuông
正方形
/hình vuông/ /hình vuông/ vuông=方(汉越)粤fong1→越vuông,f→v!粤'方'fong1→vuông
145vuông
/vuông/ /vuông/ 粤fong1→越vuông,f→v!粤'方'fong1→vuông,声母f→v规律
146hình chữ nhật
长方形
/hình chữ nhật/ /hình chữ nhật/ chữ=字(汉越)粤zi6→越chữ,z→ch! nhật=日(汉越)粤jat6→nhật,入声-t保留
147chữ nhật
长方
/chữ nhật/ /chữ nhật/ chữ=字; nhật=日; 日字=长方形(像'日'字形状!)
148hình tam giác
三角形
/hình tam zák/ /hình tam zák/ tam=三(汉越)粤saam1→越tam,s→t!韵尾-m保留; giác=角(汉越)粤gok3→giác,入声-k
149tam giác
三角
/tam zák/ /tam zák/ 粤saam1 gok3→越tam giác,入声-m/-k保留!粤'三角'saam1 gok3→tam giác
150hình tứ giác
四边形
/hình tứ zák/ /hình tứ zák/ tứ=四(汉越)粤sei3→越tứ,s→t! giác=角
151hình ngũ giác
五边形
/hình ngũ zák/ /hình ngũ zák/ ngũ=五(汉越)粤ng5→越ngũ,ng-完美保留!粤'五'ng5≈ngũ
152hình lục giác
六边形
/hình lụk zák/ /hình lụk zák/ lục=六(汉越)粤luk6→越lục,入声-k保留!粤'六'luk6≈lục
153hình bát giác
八边形
/hình bát zák/ /hình bát zák/ bát=八(汉越)粤baat3→越bát,入声-t保留!粤'八'baat3≈bát
154hình elip
椭圆形
/hình elip/ /hình elip/ elip=椭圆(借英ellipse); hình elip=椭圆形
155elip
椭圆
/elip/ /elip/ elip≈粤'依立'ji1 lap6(el→i,lip→lap); 椭圆
156hình thoi
菱形
/hình thoi/ /hình thoi/ thoi≈粤'台'toi4(t→th!韵母-oi相同); 菱形→thoi
157hình bình hành
平行四边形
/hình bình hành/ /hình bình hành/ bình=平(汉越)粤ping4→越bình,p→b! hành=行(汉越)粤hang4→hành
158hình thang
梯形
/hình thang/ /hình thang/ thang≈粤'汤'tong1(t→th!韵母不同); 阶梯形→梯形
159hình trăng khuyết
弦月形/月牙形
/hình chăng khuyết/ /hình chăng khuyết/ trăng=月(固有)≈粤'争'zaang1(z→tr!); khuyết=缺; 缺月形
160hình bầu dục
椭圆形(土说)
/hình bầu zụk/ /hình bầu zụk/ bầu=葫芦/瓜(固有); dục=育?; 葫芦形→椭圆
161hình trái tim
心形
/hình chái tim/ /hình chái tim/ trái=果(固有)≈粤'滞'zai6(z→tr!); tim=心; 果心→心形
162hình ngôi sao
星形
/hình ngôi sao/ /hình ngôi sao/ ngôi=位/颗(量词); sao=星≈粤'骚'sou1(s→s!韵母); 星形
163hình mũi tên
箭头形
/hình mũi tên/ /hình mũi tên/ mũi=鼻/尖(固有); tên=箭≈粤'天'tin1(t→t!); 箭形
164hình chữ thập
十字形
/hình chữ thập/ /hình chữ thập/ chữ=字; thập=十(汉越)粤sap6→越thập,s→th!入声-p保留
165hình khối
立体/块体
/hình khối/ /hình khối/ khối=块(汉越)粤faai3→越khối,f→kh!粤'块'faai3→khối
166khối
块/立方体
/khối/ /khối/ 粤faai3→越khối,f→kh!粤'块'faai3→khối,声母f→kh规律
167hình trụ
圆柱
/hình chụ/ /hình chụ/ trụ=柱(汉越)粤cyu5→越trụ,c→tr!粤'柱'cyu5→trụ
168hình cầu
球体
/hình kầu/ /hình kầu/ cầu=球(汉越)粤kau4→越cầu,k→c!粤'球'kau4→cầu
169quả cầu
圆球/球体
/quả kầu/ /quả kầu/ quả=果(汉越)粤gwo2→quả; cầu=球; 球体
170hình lập phương
立方体
/hình lập phương/ /hình lập phương/ lập phương=立方(汉越),入声-p保留!粤laap6 fong1→lập phương
171lập phương
立方
/lập phương/ /lập phương/ 粤laap6 fong1→越lập phương,入声-p保留!f→ph规律
172hình chóp
锥体
/hình chóp/ /hình chóp/ chóp≈粤'撮'cyut3(c→ch!入声-t保留); 尖顶→锥
173hình nón
圆锥
/hình nón/ /hình nón/ nón≈粤'暖'nyun5(n→n!); 笠形→圆锥
174hình hộp
盒体/方体
/hình hộp/ /hình hộp/ hộp≈粤'合'hap6(h→h!入声-p保留); 盒形
175hình ống
管状/筒形
/hình ống/ /hình ống/ ống≈粤'拥'ung2(韵尾-ng保留); 管状→筒
176hình tháp
塔形/金字塔
/hình tháp/ /hình tháp/ tháp=塔(汉越)粤taap3→越tháp,t→th!入声-p保留
177đường thẳng
直线
/đường thảng/ /đường thảng/ đường≈粤'塘'tong4(đ→t!); thẳng≈粤'听'teng1→thẳng; 直线
178đường cong
曲线
/đường kong/ /đường kong/ cong≈粤'工'gung1(c→g!韵尾-ng); 弓→曲
179đường chéo
对角线
/đường chéo/ /đường chéo/ chéo≈粤'扯'ce2(c→ch!); 交叉线→对角线
180góc
/gók/ /gók/ 粤gok3→越góc,入声-k保留!粤'角'gok3≈góc,韵尾-k完美
181góc vuông
直角
/gók vuông/ /gók vuông/ góc=角; vuông=方(汉越)粤fong1→vuông,f→v!直角
182góc nhọn
锐角
/gók nhọn/ /gók nhọn/ nhọn≈粤'暖'nyun5(nh→n!韵母-on); 尖角→锐角
183góc tù
钝角
/gók tù/ /gók tù/ tù≈粤'图'tou4(t→t!); 钝的角→钝角
184cạnh
边/棱
/kạnh/ /kạnh/ cạnh≈粤'镜'geng3(g→c!韵尾-ng→-nh); 边=cạnh
185đỉnh
顶点
/đỉnh/ /đỉnh/ 粤ding2→越đỉnh,d→đ!粤'顶'ding2→đỉnh,声母d→đ规律
186mặt phẳng
平面
/mặt phẳng/ /mặt phẳng/ mặt≈粤'乜'mat1(入声-t保留); phẳng≈粤'棚'paang4(p→ph); 平面
187mặt
面/表面
/mặt/ /mặt/ mặt≈粤'乜'mat1(入声-t保留!); 面=mặt
188phẳng
/phẳng/ /fẳng/ phẳng≈粤'棚'paang4(p→ph!韵尾-ng保留); 平=phẳng
189bằng
平/等于
/bằng/ /bằng/ 粤ping4→越bằng,p→b!粤'平'ping4→bằng,声母p→b规律
190bề mặt
表面
/bề mặt/ /bề mặt/ bề≈粤'啤'be1(b→b!); mặt=面; 表面
191nét
笔划/线条
/nét/ /nét/ nét≈粤'捏'nit6(n→n!入声-t保留); 线条=nét
192kích thước
尺寸/大小
/kích thước/ /kích thước/ kích=激/尺?≈粤'击'gik1(g→k!入声-k); thước=尺/寸≈粤'尺'cek3→thước
193kích cỡ
尺码/规格
/kích cỡ/ /kích cỡ/ cỡ≈粤'个'go3(g→c!); 尺码/型号=大小规格
194chiều dài
长度
/chiều zài/ /chiều zài/ chiều=长?≈粤'潮'ciu4(c→ch!); dài=长(固有); 长度
195chiều rộng
宽度
/chiều rộng/ /chiều rộng/ rộng≈粤'用'jung6(r→j!韵尾-ng保留); 宽→宽度
196chiều cao
高度
/chiều cao/ /chiều cao/ cao=高(汉越)粤gou1→越cao,g→c!粤'高'gou1→cao,声母g→c规律
197chiều sâu
深度
/chiều sâu/ /chiều sâu/ sâu≈粤'修'sau1(s→s!韵母-âu); 深→深度
198chiều dày
厚度
/chiều zày/ /chiều zày/ dày≈粤'大'daai6(d→d!韵母不同); 厚→厚度
199bán kính
半径
/bán kính/ /bán kính/ 粤bun3 ging3→越bán kính,b→b,g→k!粤'半径'bun3 ging3→bán kính
200đường kính
直径
/đường kính/ /đường kính/ đường=塘/路/线; kính=径(汉越)粤ging3→越kính,g→k!
201chu vi
周长
/chu wi/ /chu wi/ 粤zau1 wai4→越chu vi,z→ch,w→v!粤'周囲'zau1 wai4→chu vi
202diện tích
面积
/ziện tích/ /ziện tích/ 粤min6 zik1→越diện tích,m→d,z→t!粤'面积'min6 zik1→diện tích
203thể tích
体积
/thể tích/ /thể tích/ 粤tai2 zik1→越thể tích,t→th!粤'体积'tai2 zik1→thể tích
204độ dày
厚度
/độ zày/ /độ zày/ độ=度(汉越)粤dou6→越độ; dày=厚; 度+厚=厚度
205độ sâu
深度
/độ sâu/ /độ sâu/ độ=度; sâu=深; 度+深=深度
206độ cao
高度/海拔
/độ cao/ /độ cao/ độ=度(汉越); cao=高(汉越)粤gou1→cao,g→c! độ cao=高度
207Bạn thích màu gì?
你喜欢什么颜色?
/bạn thích màu zi/ /bàn thík màu zì/ thích=适(汉越)粤sik1→thích,s→th!; bạn=你/朋友; gì=什么
208Tôi thích màu xanh dương.
我喜欢蓝色。
/tôi thích màu xanh dương/ /tôi thík màu xanh dương/ tôi=我(固有); thích=喜欢; xanh dương=蓝色→洋蓝
209Chiếc áo này màu gì?
这件衣服什么颜色?
/chiếk áo này màu zi/ /chiếk áo nài màu zì/ chiếc=只(量词,汉越); áo=衣(固有)≈粤'袄'ou2; này=这
210Màu này rất đẹp!
这个颜色很漂亮!
/màu này rất đẹp/ /màu nài rất đẹp/ rất=很(固有)≈粤'日'jat6→rất; đẹp=美≈粤'碟'dip6(đ→d!入声-p保留)
211Màu này hợp với bạn.
这个颜色适合你。
/màu này hợp với bạn/ /màu này hợp với bàn/ hợp=合(汉越)入声-p保留; với=与(固有); 合+与=适合
212Cái này hình gì?
这个是什么形状?
/kái này hình zi/ /kái nài hình zì/ cái=个(量词,固有)≈粤'个'go3(g→c!); hình=形(汉越)
213Hình tròn hay hình vuông?
圆形还是方形?
/hình chòn hay hình vuông/ /hình chòn hai hình vuông/ hay=或/还是(固有)≈粤'系'hai6; tròn=圆; vuông=方
214Áo trắng và quần đen.
白衣黑裤。
/áo chắng wà quần đen/ /áo chắng và quần đen/ áng≈粤'袄'ou2; trắng=白; và=和(固有); quần=裤≈粤'群'kwan4
215Màu sắc sặc sỡ quá!
颜色好鲜艳啊!
/màu sắc sặc sỡ quá/ /màu sắc sặc sỡ kuá/ sặc sỡ=鲜艳(叠韵); quá=太/过(汉越过?)≈粤'过'gwo3→quá
216Nó có hình như trái tim.
它的形状像心形。
/nó kó hình như chái tim/ /nó kó hình như chái tim/ nó=它(固有); có=有≈粤'古'gu2(g→c); như=如≈粤'鱼'jyu4
217Màu này bị phai rồi.
这个颜色已经褪了。
/màu này bị phai zồi/ /màu nài bì fai zồi/ bị=被(固有); phai=褪; rồi=了(固有)≈粤'来'loi4→rồi
218Tranh này vẽ màu nước.
这幅画是水彩画。
/chanh này wẽ màu nước/ /chanh nài wẽ màu nước/ tranh=画(固有)≈粤'争'zaang1(z→tr); vẽ=画; màu nước=水彩
219Đen trắng rõ ràng.
黑白分明。
/đen chắng rõ ràng/ /đen chắng rõ ràng/ rõ=清楚(固有); ràng=明(固有/汉越?); 黑白+清楚=分明
220Vui lòng tô màu vào đây.
请在这里涂色。
/vui lòng tô màu vào đây/ /vui lòng tô màu vào đây/ vui lòng=请(字面:乐意); tô màu=涂色; vào=入/到≈粤'挖'waat6→vào